Leo Magazine - шаблон joomla Окна

PHIẾU TIẾP NHẬN

Hồ sơ công bố Cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng

 

Căn cứ Nghị định số 104/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về hoạt động tiêm chủng;

Căn cứ Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 21/11/2018 của Chính Phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế.

Sở Y tế Bắc Kạn tiếp nhận hồ sơ công bố Cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng, cụ thể như sau:

Tên cơ sở thông báo:Phòng Tiêm chủng vắc xin Mai Thúy

Người đứng đầu cơ sở: BSCKI Mai Thị Thúy

Địa chỉ: Tổ 10, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.

Điện thoại liên hệ: 0912 901 992. Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

Thành phần hồ sơ:

1. Thông báo Cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng số 01/CB-PK ngày 19/3/2020
2. Bản kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế, tổ chức và nhân sự của cơ sở tiêm chủng vắc xin
3. Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận đăng kỹ hộ kinh doanh ngày 18/3/2020
4. Bản sao có chứng thực Văn bằng, giấy chứng nhận, chứng chỉ hành nghề của cán bộ, nhân viên tại cơ sở tiêm chủng.

Cơ sở được thực hiện hoạt động tiêm chủng kể từ ngày Sở Y tế đăng tải trên trang thông tin điện tử Sở Y tế Bắc Kạn tại địa chỉ: http://soyte.backan.gov.vn/.

Người đứng đầu Phòng Tiêm chủng vắc xin Mai Thúy chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của hồ sơ và việc tự công bố Cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng do mình phụ trách./.

 

Tải về bản tự công bố của đơn vị tại đây

KẾ HOẠCH

Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép hoạt động đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn năm 2020

 

Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12 ngày 23/11/2009;

Căn cứ Nghị định 109/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đi với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính Phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế;

Sở Y tế xây dựng kế hoạch Thẩm định các cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và ngoài công lập) để cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép hoạt động theo quy định, cụ thể như sau:

I. MỤC ĐÍCH

- Thẩm định để hoàn thành việc cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép hoạt động đối với các cơ sở khám, chữa bệnh trên địa bàn do Sở Y tế quản lý theo đúng thủ tục quy định của Bộ Y tế.

- Để đảm bảo các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập và ngoài công lập trên địa bàn tỉnh có đủ tất cả các điều kiện hoạt động theo quy định.

II. NỘI DUNG THẨM ĐỊNH

Thẩm định các điều kiện hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo các văn bản quy định về cấp Giấy phép hoạt động cụ thể gồm:

- Hồ sơ pháp lý (các giấy tờ có liên quan đến cơ sở vật chất, nhân sự, thiết bị y tế,…).

- Tổ chức bộ máy: quy mô hoạt động, bộ phận chuyên môn.

- Hồ sơ nhân sự: Người hành nghề, người làm việc tại cơ sở khám, chữa bệnh.

- Cơ sở vật chất: Tổng diện tích cơ sở, số khoa, phòng, bộ phận, hệ thống điện, nước, thông tin liên lạc, phòng cháy, chữa cháy,

- Thiết bị y tế: thống kê đầy đủ các thiết bị y tế tại cơ sở.

- Phạm vi hoạt động chuyên môn và danh mục kỹ thuật chuyên môn.

- Thực hiện các quy định về quảng cáo, niêm yết giá thuốc, giá dịch vụ khám chữa bệnh tại các cơ sở hành nghề khám bệnh, chữa bệnh công lập và ngoài công lập.

- Công tác vệ sinh môi trường (hệ thống xử lý nước thải, hệ thống thoát nước, quy trình xử lý rác thải sinh hoạt và rác thải y tếcủa cơ sở).

III. THÀNH PHẦN ĐOÀN THẨM ĐỊNH

Theo Quyết định số 131/QĐ-SYT ngày 04/3/2019 của Giám đốc Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn về việc thành lập Đoàn thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép hoạt động đối với các cơ sở khám, chữa bệnh công lập và ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

IV. THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM THẨM ĐỊNH

1. Địa điểm: Tại các cơ sở khám, chữa bệnh công lập và ngoài công lập trên địa bàn (khi các cơ sở có Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động).

2. Thời gian: Từ tháng 01 năm 2020 đến hết 31 tháng 12 năm 2020.

V. KINH PHÍ ĐẢM BẢO

Kinh phí được đảm bảo từ nguồn thu cấp chứng chỉ, cấp giấy phép hoạt động; năm 2020.

VI. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

1. Văn phòng Sở Y tế:

Bố trí xe ô tô phục vụ Đoàn Thẩm định theo đúng thời gian, địa điểm trong kế hoạch này.

2. Phòng Kế hoạch - Tài chính:

Đảm bảo kinh phí xăng xe, tiền ngủ, công tác phí cho Đoàn thẩm định theo quy định.

3. Đoàn thẩm định Sở Y tế

- Trưởng Đoàn thẩm định phân công nhiệm vụ cụ thể cho các thành viên theo các nội dung thẩm định đúng các văn bản hướng dẫn quy định về cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hiện hành.

- Thư ký Đoàn thẩm định có trách nhiệm thông báo lịch trình thẩm định đến các thành viên Đoàn thẩm định và cơ sở khám, chữa bệnh được thẩm định.

4. Các cơ sở khám, chữa bệnh được thẩm định: Chuẩn bị đầy đủ các nội dung sẽ được thẩm định.

Trên đây là kế hoạch Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn năm 2020. Đề nghị các đơn vị và các cá nhân có liên quan triển khai thực hiện. Trong quá trình thực hiện có khó khăn, vướng mắc xin vui lòng liên hệ về Sở Y tế Bắc Kạn (Phòng Nghiệp vụ Y ) SĐT: 0209 3870 578 để được hướng dẫn, giải đáp./.

Căn cứ Nghị định 104/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính Phủ quy định về hoạt động tiêm chủng, Sở Y tế Bắc Kạn thông báo danh sách cơ sở tự công bố đủ điều kiện tiêm chủng, nội dung cụ thể:

TT

Đơn vị

Địa chỉ

Thời gian công bố

1

Phòng khám nội tổng hợp Huế Loan

Số 285, tổ 9A, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn

Tháng 11/2019

Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009

Căn cứ Nghị định 109/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016, Nghị định cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật báo cáo Sở y tế và Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Kạn, việc bổ sung thêm Bác sỹ và chữ ký của BS tham gia khám, chữa bệnh chuyên khoa Da liễu tại Phòng khám đa khoa của đơn vị (có phụ lục chi tiết gửi kèm).

DANH SÁCH ĐĂNG KÝ NGƯỜI HÀNH NGHỀ TẠI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH  
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Bệnh viện đa khoa tỉnh  
2. Địa chỉ: Tổ 12, P. Nguyễn Thị Minh Khai, Tp. Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn  
3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:1 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 7 ngày/tuần  
4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:  
STT Họ và tên Số chứng chỉ hành nghề Phạm vi hoạt động chuyên môn Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) Vị trí chuyên môn
1 Đoàn Mạnh Lâm 000325/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Phó giám đốc
2 Trần Dũng Cảm 000821/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Phó giám đốc
3 Hoàng Thị Đường 000015/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội - truyền nhiễm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Trưởng khoa
4 Phan Thị Tám 000018/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Mắt Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Phó trưởng khoa
5 Trần Thị Hằng 000020/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Trưởng phòng
6 Lương Văn Huế 000026/BK-CCHN Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa hồi sức cấp cứu Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Trưởng khoa
7 Nguyễn Thị Nga 000039/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bênh chuyên khoa Sản phụ khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Phó trưởng khoa
8 Châm Thị Ngân 000040/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
9 Đàm Thị Tanh 000045/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bênh chuyên khoa Sản phụ khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
10 Nguyễn Văn Minh 000115/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tai Mũi Họng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Trưởng khoa
11 Lâm Quang Truyền 000052/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Da liễu Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
12 Hoàng Thị Định 000058/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng; khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội, chuyên khoa Thăm dò chức năng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
13 Đinh Thị Đầm 000066/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền, Nội Hồi sức Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Trưởng khoa
14 Nguyễn Đình Bạch 000081/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Phó trưởng khoa
15 Nguyễn Thị Huệ 000087/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Trưởng khoa
16 Hà Thị Thương 000089/BK-CCHN Khám chữa bệnh Nội khoa, Ung bướu Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Trưởng khoa
17 Hà Thiêm Đông 000096/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Phó trưởng khoa
18 Hoàng Quang Hoài 000321/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chẩn đoán hình ảnh Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Phó trưởng khoa
19 Nông Viễn Chiêm 000327/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
20 Phùng Thị Xuân 000329/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
21 Trịnh Đình Cương 000330/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Trưởng khoa
22 Hứa Ngọc Đạt 000332/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
23 Triệu Đức Giang 000333/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
24 Hà Sỹ Tưng 000334/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Trưởng khoa
25 Hoàng Thị Thu Hiền 000335/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Phó trưởng khoa
26 Phạm Xuân Minh 000341/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bênh chuyên khoa Sản phụ khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
27 Lý Thị Hoài Phương 000342/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội Hồi sức cấp cứu Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
28 Phùng Đức Phú 000343/BK-CCHN Chuyên khoa Lao Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Trưởng khoa
29 Nguyễn Đình Viện 000345/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tâm thần Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Trưởng khoa
30 Bùi Mạnh Cường 000346/BK-CCHN Chuyên khoa Thăm dò chức năng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
31 Nguyễn Văn Dương 000339/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Gây mê - Hồi sức Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Trưởng khoa
32 Nguyễn Học Hải 000340/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Gây mê - Hồi sức Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
33 Hoàng Văn Hùng 000347/BK-CCHN Chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Phó trưởng khoa
34 Đàm Văn Hoán 000348/BK-CCHN Chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
35 Hà Đức Tuyển 000349/BK-CCHN Chuyên khoa xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Trưởng khoa
36 Hoàng Thị Loan 000350/BK-CCHN Chuyên khoa xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Trưởng khoa
37 Triệu Thị Biển 000351/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Phó trưởng khoa
38 Hà Thị Hường 000356/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Y sỹ
39 Hoàng Thị Hợi 000357/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Y sỹ
40 Hoàng Thị Hiên 000358/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Y sỹ
41 Lý Thị Lệ 000359/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Y sỹ
42 Nguyễn Thị Tuyết Minh 000360/BK-CCHN Chuyên khoa Răng hàm mặt Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Y sỹ
43 Hà Thị Duyên 000361/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
44 Đào Thị Minh Thiện 000362/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Trưởng phòng
45 Hoàng Thị Biên 000363/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng trưởng khoa
46 Nguyễn Thị Huệ 000364/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
47 Phạm Thị Hương 000366/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
48 Triệu Trần Đạt 000367/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng trưởng khoa
49 Lường Thị Thập 000368/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng trưởng khoa
50 Hoàng Thị Mến 000369/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng trưởng khoa
51 Vy Thị Thu Trang 000370/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
52 Đinh Kim Cúc 000371/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Phó trưởng phòng
53 Nguyễn Thị Mai Liên 000372/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng trưởng khoa
54 Hoàng Thị Hân 000373/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng trưởng khoa
55 Nông Thị Hường 000374/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
56 Phạm Thị Nga 000375/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
57 Lê Phương Thảo 000376/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
58 Nguyễn Thị Hồng Thiện 000377/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng trưởng khoa
59 Đỗ Thị Hồng Vân 000379/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
60 Nông Thị Mây 000380/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
61 Luân Văn Hùng 000382/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
62 Nông Thị Minh Sao 000383/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
63 Doanh Thị Linh 000384/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng trưởng khoa
64 Lưu Thị Bạch Tiềm 000388/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
65 Hoàng Thị Thủy 000390/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
66 Nguyễn Thị Hoa 000393/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
67 Đào Thúy Hương 000394/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
68 Lâm Thị Diên 000395/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
69 Tạ Thị Thu Huyền 000396/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
70 Dương Thị Chuyên 000397/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
71 Phùng Thị Nha 000398/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
72 Bùi Thị Thu Thủy 000400/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
73 Hoàng Thị Lê Na 000401/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
74 Đàm Thị Yến 000402/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
75 Đỗ Thị Uyên 000403/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
76 Ma Thị Nga 000404/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
77 Nguyễn Thị Trang 000405/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng trưởng khoa
78 Phạm Thị Tâm 000406/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
79 Đàm Thúy Kiều 000407/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
80 Hoàng Thị Linh 000408/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
81 La Đình Tuân 000409/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
82 Lường Thị Giang 000410/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
83 Nông Văn Hơn 000411/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
84 Nguyễn Thu Hinh 000412/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
85 Nông Thanh Phương 000413/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
86 Nguyễn Thị Nga 000414/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng trưởng khoa
87 Sằm Thị Hân 000415/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
88 Lục Thị Bích Hiệp 000416/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
89 Nông Thị Thu Trà 000417/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
90 Đinh Thị Phượng 000418/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
91 Phạm Thị Mỹ Trang 000419/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng trưởng khoa
92 Hà Thị Hiên 000420/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
93 Hoàng Thị Mỹ 000422/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
94 Trịnh Thị Như Quỳnh 000423/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
95 Hà Thị Triều 000424/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
96 Hoàng Thị Xuân 000426/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
97 Hứa Thị Hòe 000427/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
98 Hà Thị Thu Hòa 000428/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
99 Hoàng Thị Thắm 000429/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
100 Dương Thị Diệu 000430/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
101 Nguyễn Thị Chiên 000431/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
102 Lý Hải Quỳnh 000433/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
103 Lương Thị Nụ 000434/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
104 Hoàng Thị Diệu 000435/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
105 Dương Thị Nương 000436/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
106 Phùng Thị Khuê 000437/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
107 Tăng Thị Hoàn 000438/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
108 Lương Văn Trà 000439/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
109 Triệu Thị Dung 000440/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
110 Đinh Thị Thoan 000441/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
111 Chu Minh Lập 000444/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
112 Phạm Thị Mến 000445/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
113 Hứa Thị Kiều Diễm 000446/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
114 Hà Thị Hồng Thầm 000451/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
115 Nguyễn Cao Sơn 000452/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
116 Nguyễn Thị Hương Lan 000453/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
117 Phùng Thị Son 000454/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng trưởng khoa
118 Hoàng Tô Đức 000455/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
119 Nguyễn Thị Tuyền 000456/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
120 Ma Văn Dũng 000459/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
121 Hoàng Thị Nội 000460/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
122 Trần Thị Xuân 000461/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
123 Dương Thị Dung 000462/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
124 Chu Thị Oanh 000467/BK-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Hộ sinh
125 Đinh Thị Mợi 000468/BK-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Hộ sinh
126 Dương Thị Thuyến 000470/BK-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Hộ sinh
127 Phạm Thúy Hà 000471/BK-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Hộ sinh
128 Nguyễn Thị Thanh Hương 000472/BK-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Hộ sinh
129 Lành Thị Loan 000473/BK-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Hộ sinh
130 Ma Thu Ba 000474/BK-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Hộ sinh
131 Hoàng Thị Thành 000475/BK-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Hộ sinh
132 Nông Thị Kim Ngân 000476/BK-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Hộ sinh
133 Nông Thị Lan 000477/BK-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Hộ sinh
134 Lường Thị Bích Tuyên 000478/BK-CCHN Kỹ thuật viên gây mê hồi sức Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên gây mê
135 Thẩm Thị Lan Anh 000480/BK - CCHN Kỹ thuật viên gây mê hồi sức Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên gây mê
136 Hoàng Thị Nguyệt 000481/BK - CCHN Kỹ thuật viên gây mê hồi sức Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên gây mê
137 Đinh Hoàng Thưởng 000501/BK-CCHN Kỹ thuật viên vật lý trị liệu - phục hồi chức năng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên trưởng khoa
138 Hứa Đức Huy 000482/BK - CCHN Chiếu, chụp Xquang Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên Chẩn đoán hình ảnh
139 Đinh Hoàng Sa 000484/BK-CCHN X-quang, Siêu âm chuẩn đoán hình ảnh Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên Chẩn đoán hình ảnh
140 Triệu Thị Xiêm 000485/BK-CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên trưởng khoa
141 Đào Thị Ngọc Lan 000486/BK-CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên Xét nghiệm
142 Nguyễn Thị Nga 000323/BK - CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên Xét nghiệm
143 Hà Thị Ngâm Anh 000487/BK-CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên Xét nghiệm
144 Hà Thị Bắc 000489/BK-CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên Xét nghiệm
145 Lăng Thị Hòa 000490/BK-CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên Xét nghiệm
146 Nông Thị Ba 000491/BK-CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên Xét nghiệm
147 Triệu Thị Dung 000492/BK-CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên Xét nghiệm
148 Triệu Thị Tâm 000493/BK-CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên Xét nghiệm
149 La Thị Sim 000494/BK-CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên Xét nghiệm
150 Lý Thị Diệp 000495/BK - CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên Xét nghiệm
151 Hoàng Văn Luận 000495/BK-CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên Xét nghiệm
152 Nông Thị Dung 000496/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
153 Nguyễn Thị Tâm 000497/BK-CCHN Kỹ thuật viên vật lý trị liệu - phục hồi chức năng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên Vật lý trị liệu - PHCN
154 Triệu Thị Thu Hà 000499/BK-CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên Xét nghiệm
155 Lăng Thúy Hường 000500/BK-CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên Xét nghiệm
156 Lý Thị Tôn 001219/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
157 Dương Thị Thúy Lan 001190/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bênh chuyên khoa Nội tổng hợp Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Trưởng khoa
158 Nông Hà Mỹ Khánh 001189/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội tổng hợp, Hồi sức cấp cứu Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Phó trưởng khoa
159 Nguyễn Thị Tâm 001202/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
160 Nguyễn Thị Hồng Thái 001191/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
161 Ma Thị Trang 001192/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Y sỹ
162 Hoàng Thị Dinh 001231/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
163 Bế Thị Vang 001232/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
164 Nguyễn Thị Duyên 001233/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
165 Nông Thị Đầm 001234/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
166 Nông Thị Ngọc Hoa 001235/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
167 Ma Thế Vĩnh 001224/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
168 Hoàng Thị Sơn 001270/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
169 Triệu Đình Tùng 001271/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Y sỹ
170 Vy Thị Yến 001236/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
171 Chu Hoài Thương 001237/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
172 Tăng Thị Huệ 001238/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
173 Lưu Thị Thanh Tuyến 001239/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
174 Phạm Thị Kim Cúc 001240/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
175 Nguyễn Thị Thu Hương 001241/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
176 Vy Thị Thu Trang 001243/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
177 Trương Thị Thanh Dung 001244/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
178 Vũ Thị Hậu 001245/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
179 Đặng Thị Tặng 001246/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
180 Nguyễn Thị Hòa 001247/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
182 Nông Thị Lưu 001248/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
183 Hoàng Thị Như 001249/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
184 Bàn Phúc Thông 001227/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
185 Sằm Tư Thế 001223/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội Hồi sức cấp cứu Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
186 Bế Thị Ban 001250/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
187 Nguyễn Thị Trang 001251/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
188 Nguyễn Thị Vân 001252/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
189 Tống Thị Quỳnh 001253/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
190 Nông Văn Quân 001230/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
191 Vũ Thị Kim Oanh 001255/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
192 Đàm Thị Bày 001256/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
193 Hứa Thị Hậu 001257/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
194 Hà Thị Hảo 001258/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
195 Nguyễn Thị Tuyết 001259/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
196 Nguyễn Việt Hà 001260/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
197 Nguyễn Thị Hương Giang 001261/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
198 Phạm Thị Vân 001262/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
199 Hoàng Thị Thoa 001263/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
200 Lương Thị Hà 001264/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
201 Đinh Thị Minh Ngọc 001276/BK-CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
202 Nguyễn Thị Phúc 001265/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
203 Triệu Đức Lai 001226/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
204 Nông Thị Hương 001266/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
205 Hoàng Thị Ngọc Quý 001267/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
206 Đinh Thị Toa 001268/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
207 Nông Thị Thảo 001269/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
208 Hứa Đức Nhuận 001225/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tâm thần Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
209 Sầm Thanh Nga 001348/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
210 Hoàng Ngọc Hà 001324/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
211 Lèng Thị Lệ 001411/BK-CCHN Chuyên khoa Gây mê hồi sức Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
212 Triệu Thị Bái 001412/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
213 Đoàn Mạnh Huy 001404/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
214 Mã Thị Dung 001409/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Hộ sinh
215 Trịnh Thị Nhuận 001408/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp hộ sinh Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Hộ sinh
216 Tô Thị Loan 001439/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
217 Nguyễn Thị Mai Huệ 001424/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Mắt Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
218 Trương Thị Bích 001426/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
219 Nông Thị Hới 001441/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng trưởng khoa
220 Nông Thị Huyền Trang 001425/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bênh chuyên khoa Nội tổng hợp Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
221 Vũ Thị Mừng 001440/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
222 Lý Phương Thúy 001438/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
223 Dương Thị Tuyến 001427/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội Hồi sức cấp cứu Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
224 Lê Thị Thấm 001428/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Giải phẫu bệnh, Ung bướu Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
225 Đỗ Thị Thanh Trầm 001443/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
226 Cao Việt Tiệp 001444/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
227 Phạm Thị Hằng 000019/BK-CCHN Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa Răng Hàm Mặt Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
228 Bàn Thị Thanh Huyền 0000112/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Da liễu Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
229 Hoàng Thanh Thủy 0000109/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
230 Nông Thị Vân 0000108/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
231 Lô Văn Tường 0000104/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Trưởng khoa
232 Hà Minh Huấn 0000100/BK - CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Trưởng khoa
233 Hoàng Doãn Hưng 000233/BK - CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Sản-Phụ-KHHGĐ Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
234 Hoàng Văn Đôi 000294/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
235 Lý Thị Nhung 001027/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
236 Vũ Thị Hải 000655/BK-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Hộ sinh
237 Ma Thị Châm 001095/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Hộ sinh
238 Nguyễn Giao Linh 000193/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
239 Lý Thị Chinh 000998/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
240 Nông Thị Thảo 000645/BK-CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên Xét nghiệm
241 Đặng Thị Nga 000564/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
242 Triệu Thị Nơ 001287/TNG-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
243 Nguyễn Thị Kiều 001624/BK-CCHN Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
244 Phạm Xuân Quỳnh 001713/BK-CCHN Chuyên khoa xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
245 Đỗ Văn Công 001647/BK-CCHN Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần KTV
246 Ma Ngọc Tuấn 001622/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
247 Hà Thành 001651/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội tổng hợp - nội tim mạch Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
248 Nguyễn Cao Nguyên 001523/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Hồi sức tích cực và chống độc Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
249 Lành Xuân Hữu 001642/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
250 Nguyễn Thu Huyền 001625/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Thận nhân tạo Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
251 Nguyễn Thị Ngọc Quỳnh 001652/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội - Hồi sức tích cực Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
252 Phạm Văn Thắng 001564/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
253 Hoàng Thị Diễn 001605/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
254 Hoàng Thị Son 001670/BK-CCHN Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về vật lý trị liệu, phục hồi chức năng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần KTV
255 Trần Thị Thúy Mùi 001655/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội tổng hợp Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
256 Hoàng Thị Thái 001790/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Y sỹ
257 Nguyễn Minh Thu 001653/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội - Hồi sức cấp cứu Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
258 Hà Thị Thanh Tâm 001685/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Hồi sức cấp cứu Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
259 Hoàng Thị Ly 001639/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
260 Triệu Đức Hiệp 001641/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
261 Âu Thị Ngân Giang 001686/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
262 Chu Thị Thùy Linh 001654/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
263 Nguyễn Thị Điểm 001636/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
264 Đinh Thị Hương   Chưa được cấp CCHN Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
265 Nguyễn Đức Mạnh 001665/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
266 Phạm Ngọc Truy 001623/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
267 Hà Thị Ngân 001638/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
268 Lường Văn Đức 001672/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa sản phụ khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
269 Đặng Tiểu Mai 001694/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa sản phụ khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
270 Sằm Thị Thu Ngàn   Chưa được cấp CCHN Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Hộ sinh
271 Nguyễn Thị Ngân   Chưa được cấp CCHN Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Hộ sinh
272 Nguyễn Thị Ngọc Hương 001640/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
273 Đàm Thị Mạnh 001662/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
274 Vũ Thu Thủy 001598/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhãn khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
275 Hà Thị Thanh Thúy 001620/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tai Mũi Họng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
276 Phạm Thị Ngọc Hiệp 001666/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tâm - thần kinh Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
277 Nguyễn Thị Oanh 001621/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ung bướu - GPB Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
278 Triệu Thị Hằng 001735/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
279 Bàn Thị Nhung   Chưa được cấp CCHN Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Dược sỹ HĐLĐ
280 Hà Thị Chinh 001637/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
281 Triệu Thu Hằng 000627/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
282 Trần Thanh Tùng 001690/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
283 Lương Thị Hảo Chưa đủ thời gian cấp CCHN     Bác sỹ
284 Nguyễn Mai Nghiệp 000695/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
285 Hoàng Thị Huế   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
286 Triệu Thị Hương Giang   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
287 Ngô Thị Hương   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
288 Nông Thị Minh Trang   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
289 Triệu Thị Tuyến   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
290 Hoàng Thị Diên   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
291 Vũ Thị Hương   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
292 Triệu Thị Linh   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
293 Hoàng Thị Nguyệt   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
294 Nông Văn Diệp   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
295 Bảo Thanh Tú 001816/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
296 Hoàng Thị Diễm   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
297 Trịnh Thái Hoàng   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
298 Triệu Thị Thu   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
299 Đoàn Mạnh Linh   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
300 Nguyễn Duy Hữu 001804/BK-CCHN Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại Bác sỹ
301 Nguyễn Thị Thanh Nga   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
302 Đinh Ngọc Đức   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
303 Nguyễn Hà Anh Tuấn   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
304 Phùng Thị Trang 001797/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội - Hồi sức cấp cứu Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
305 Hà Thị Tuyết 001789/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh hệ nội - truyền nhiễm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
306 Lý Thị Dung   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
307 Hạc Thị Phương 001798/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
308 Hoàng Huyền Trang   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
309 Nguyễn Thị Thu Hiền   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
310 Cao Thịnh Huy 001850/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
311 Tống Lê Khánh Linh 001615/BK-CCHN Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần KTV
312 Chu Thị Hương Lan 001737/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
313 Đặng Ngọc Diệp 001736/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
314 Chu Duy Thực 001710/BK-CCHN Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần KTV
315 Đinh Công Tuấn 001719/BK-CCHN Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần KTV
316 Nguyễn Thị Diệu 001731/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
317 Trương Hoàng Hoan 001785/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
318 Hà Thị Diệp   Chưa được cấp CCHN Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Y sỹ
319 Lương Văn Phước 001752/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
320 Đàm Thị Hồng 001682/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
321 Phùng Thị Thu Hương   Chưa được cấp CCHN Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
322 Triệu Thị Thúy Vân 001771/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
323 Lưu Thị Thấm   Chưa được cấp CCHN Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
324 Hoàng Thị Như Quỳnh   Chưa được cấp CCHN Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
325 Hoàng Thị Thanh Tâm   Chưa được cấp CCHN Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
326 Đặng Trung Phong 001170/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
327 Nông Thị Yến   Chưa được cấp CCHN Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
328 Nông Thị Bích Thủy 001143/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng Hằm Mặt Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
329 Lục Thị Phượng 001571/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội tổng hợp Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
330 Nhâm Thị Mai Yên 001168/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
331 Trương Văn Hoài 000231/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
332 Hoàng Văn Xuân 000904/BK-CCHN Thực hiện Kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
333 Vi Thế Huy 000699/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
334 Nguyễn Công Khánh 001769/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng Hàm Mặt Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
335 Trương Minh Luân 001842/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội - Truyền nhiễm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
336 Lê Thị Minh Anh   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
337 Lục Thị Kim Thuyên   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
338 Hoàng Thị Biển   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
339 Nông Thị Hương Nhài   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
340 Bế Ích Sướng   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
341 Mã Văn Đoàn   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
342 Dương Thanh Tú   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
343 Triệu Thị Ngọc Hà   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
344 Hà Thị Hè   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
345 Lý Thị Nghiệm   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
346 Trung Thị Nhật Lệ   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
347 Trần Thị Thanh Thảo   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
348 Bế Thế Huy   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
349 Mã Hoàng Hải Yến   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
350 Lưu Thị Tâm   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
351 Phan Minh Phương   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
352 Hà Diệu Vân   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
353 Liêu Thị Yến   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
354 Hoàng Thị Hà   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
355 Huỳnh Thị Phương Thảo   Chưa đủ thời gian cấp chứng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
356 Hà Thị Hương   Chưa đủ thời gian cấp chứng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
DANH SÁCH ĐĂNG KÝ NGƯỜI HÀNH NGHỀ TẠI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH  
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Bệnh viện đa khoa tỉnh  
2. Địa chỉ: Tổ 12, P. Nguyễn Thị Minh Khai, Tp. Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn  
3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:1 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 7 ngày/tuần  
4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:  
STT Họ và tên Số chứng chỉ hành nghề Phạm vi hoạt động chuyên môn Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) Vị trí chuyên môn
1 Đoàn Mạnh Lâm 000325/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Phó giám đốc
2 Trần Dũng Cảm 000821/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Phó giám đốc
3 Hoàng Thị Đường 000015/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội - truyền nhiễm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Trưởng khoa
4 Phan Thị Tám 000018/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Mắt Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Phó trưởng khoa
5 Trần Thị Hằng 000020/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Trưởng phòng
6 Lương Văn Huế 000026/BK-CCHN Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa hồi sức cấp cứu Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Trưởng khoa
7 Nguyễn Thị Nga 000039/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bênh chuyên khoa Sản phụ khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Phó trưởng khoa
8 Châm Thị Ngân 000040/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
9 Đàm Thị Tanh 000045/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bênh chuyên khoa Sản phụ khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
10 Nguyễn Văn Minh 000115/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tai Mũi Họng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Trưởng khoa
11 Lâm Quang Truyền 000052/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Da liễu Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
12 Hoàng Thị Định 000058/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng; khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội, chuyên khoa Thăm dò chức năng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
13 Đinh Thị Đầm 000066/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền, Nội Hồi sức Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Trưởng khoa
14 Nguyễn Đình Bạch 000081/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Phó trưởng khoa
15 Nguyễn Thị Huệ 000087/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Trưởng khoa
16 Hà Thị Thương 000089/BK-CCHN Khám chữa bệnh Nội khoa, Ung bướu Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Trưởng khoa
17 Hà Thiêm Đông 000096/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Phó trưởng khoa
18 Hoàng Quang Hoài 000321/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chẩn đoán hình ảnh Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Phó trưởng khoa
19 Nông Viễn Chiêm 000327/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
20 Phùng Thị Xuân 000329/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
21 Trịnh Đình Cương 000330/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Trưởng khoa
22 Hứa Ngọc Đạt 000332/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
23 Triệu Đức Giang 000333/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
24 Hà Sỹ Tưng 000334/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Trưởng khoa
25 Hoàng Thị Thu Hiền 000335/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Phó trưởng khoa
26 Phạm Xuân Minh 000341/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bênh chuyên khoa Sản phụ khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
27 Lý Thị Hoài Phương 000342/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội Hồi sức cấp cứu Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
28 Phùng Đức Phú 000343/BK-CCHN Chuyên khoa Lao Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Trưởng khoa
29 Nguyễn Đình Viện 000345/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tâm thần Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Trưởng khoa
30 Bùi Mạnh Cường 000346/BK-CCHN Chuyên khoa Thăm dò chức năng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
31 Nguyễn Văn Dương 000339/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Gây mê - Hồi sức Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Trưởng khoa
32 Nguyễn Học Hải 000340/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Gây mê - Hồi sức Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
33 Hoàng Văn Hùng 000347/BK-CCHN Chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Phó trưởng khoa
34 Đàm Văn Hoán 000348/BK-CCHN Chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
35 Hà Đức Tuyển 000349/BK-CCHN Chuyên khoa xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Trưởng khoa
36 Hoàng Thị Loan 000350/BK-CCHN Chuyên khoa xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Trưởng khoa
37 Triệu Thị Biển 000351/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Phó trưởng khoa
38 Hà Thị Hường 000356/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Y sỹ
39 Hoàng Thị Hợi 000357/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Y sỹ
40 Hoàng Thị Hiên 000358/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Y sỹ
41 Lý Thị Lệ 000359/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Y sỹ
42 Nguyễn Thị Tuyết Minh 000360/BK-CCHN Chuyên khoa Răng hàm mặt Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Y sỹ
43 Hà Thị Duyên 000361/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
44 Đào Thị Minh Thiện 000362/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Trưởng phòng
45 Hoàng Thị Biên 000363/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng trưởng khoa
46 Nguyễn Thị Huệ 000364/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
47 Phạm Thị Hương 000366/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
48 Triệu Trần Đạt 000367/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng trưởng khoa
49 Lường Thị Thập 000368/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng trưởng khoa
50 Hoàng Thị Mến 000369/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng trưởng khoa
51 Vy Thị Thu Trang 000370/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
52 Đinh Kim Cúc 000371/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Phó trưởng phòng
53 Nguyễn Thị Mai Liên 000372/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng trưởng khoa
54 Hoàng Thị Hân 000373/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng trưởng khoa
55 Nông Thị Hường 000374/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
56 Phạm Thị Nga 000375/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
57 Lê Phương Thảo 000376/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
58 Nguyễn Thị Hồng Thiện 000377/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng trưởng khoa
59 Đỗ Thị Hồng Vân 000379/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
60 Nông Thị Mây 000380/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
61 Luân Văn Hùng 000382/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
62 Nông Thị Minh Sao 000383/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
63 Doanh Thị Linh 000384/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng trưởng khoa
64 Lưu Thị Bạch Tiềm 000388/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
65 Hoàng Thị Thủy 000390/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
66 Nguyễn Thị Hoa 000393/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
67 Đào Thúy Hương 000394/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
68 Lâm Thị Diên 000395/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
69 Tạ Thị Thu Huyền 000396/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
70 Dương Thị Chuyên 000397/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
71 Phùng Thị Nha 000398/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
72 Bùi Thị Thu Thủy 000400/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
73 Hoàng Thị Lê Na 000401/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
74 Đàm Thị Yến 000402/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
75 Đỗ Thị Uyên 000403/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
76 Ma Thị Nga 000404/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
77 Nguyễn Thị Trang 000405/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng trưởng khoa
78 Phạm Thị Tâm 000406/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
79 Đàm Thúy Kiều 000407/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
80 Hoàng Thị Linh 000408/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
81 La Đình Tuân 000409/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
82 Lường Thị Giang 000410/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
83 Nông Văn Hơn 000411/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
84 Nguyễn Thu Hinh 000412/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
85 Nông Thanh Phương 000413/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
86 Nguyễn Thị Nga 000414/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng trưởng khoa
87 Sằm Thị Hân 000415/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
88 Lục Thị Bích Hiệp 000416/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
89 Nông Thị Thu Trà 000417/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
90 Đinh Thị Phượng 000418/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
91 Phạm Thị Mỹ Trang 000419/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng trưởng khoa
92 Hà Thị Hiên 000420/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
93 Hoàng Thị Mỹ 000422/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
94 Trịnh Thị Như Quỳnh 000423/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
95 Hà Thị Triều 000424/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
96 Hoàng Thị Xuân 000426/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
97 Hứa Thị Hòe 000427/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
98 Hà Thị Thu Hòa 000428/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
99 Hoàng Thị Thắm 000429/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
100 Dương Thị Diệu 000430/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
101 Nguyễn Thị Chiên 000431/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
102 Lý Hải Quỳnh 000433/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
103 Lương Thị Nụ 000434/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
104 Hoàng Thị Diệu 000435/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
105 Dương Thị Nương 000436/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
106 Phùng Thị Khuê 000437/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
107 Tăng Thị Hoàn 000438/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
108 Lương Văn Trà 000439/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
109 Triệu Thị Dung 000440/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
110 Đinh Thị Thoan 000441/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
111 Chu Minh Lập 000444/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
112 Phạm Thị Mến 000445/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
113 Hứa Thị Kiều Diễm 000446/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
114 Hà Thị Hồng Thầm 000451/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
115 Nguyễn Cao Sơn 000452/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
116 Nguyễn Thị Hương Lan 000453/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
117 Phùng Thị Son 000454/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng trưởng khoa
118 Hoàng Tô Đức 000455/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
119 Nguyễn Thị Tuyền 000456/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
120 Ma Văn Dũng 000459/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
121 Hoàng Thị Nội 000460/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
122 Trần Thị Xuân 000461/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
123 Dương Thị Dung 000462/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
124 Chu Thị Oanh 000467/BK-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Hộ sinh
125 Đinh Thị Mợi 000468/BK-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Hộ sinh
126 Dương Thị Thuyến 000470/BK-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Hộ sinh
127 Phạm Thúy Hà 000471/BK-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Hộ sinh
128 Nguyễn Thị Thanh Hương 000472/BK-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Hộ sinh
129 Lành Thị Loan 000473/BK-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Hộ sinh
130 Ma Thu Ba 000474/BK-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Hộ sinh
131 Hoàng Thị Thành 000475/BK-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Hộ sinh
132 Nông Thị Kim Ngân 000476/BK-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Hộ sinh
133 Nông Thị Lan 000477/BK-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Hộ sinh
134 Lường Thị Bích Tuyên 000478/BK-CCHN Kỹ thuật viên gây mê hồi sức Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên gây mê
135 Thẩm Thị Lan Anh 000480/BK - CCHN Kỹ thuật viên gây mê hồi sức Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên gây mê
136 Hoàng Thị Nguyệt 000481/BK - CCHN Kỹ thuật viên gây mê hồi sức Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên gây mê
137 Đinh Hoàng Thưởng 000501/BK-CCHN Kỹ thuật viên vật lý trị liệu - phục hồi chức năng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên trưởng khoa
138 Hứa Đức Huy 000482/BK - CCHN Chiếu, chụp Xquang Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên Chẩn đoán hình ảnh
139 Đinh Hoàng Sa 000484/BK-CCHN X-quang, Siêu âm chuẩn đoán hình ảnh Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên Chẩn đoán hình ảnh
140 Triệu Thị Xiêm 000485/BK-CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên trưởng khoa
141 Đào Thị Ngọc Lan 000486/BK-CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên Xét nghiệm
142 Nguyễn Thị Nga 000323/BK - CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên Xét nghiệm
143 Hà Thị Ngâm Anh 000487/BK-CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên Xét nghiệm
144 Hà Thị Bắc 000489/BK-CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên Xét nghiệm
145 Lăng Thị Hòa 000490/BK-CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên Xét nghiệm
146 Nông Thị Ba 000491/BK-CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên Xét nghiệm
147 Triệu Thị Dung 000492/BK-CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên Xét nghiệm
148 Triệu Thị Tâm 000493/BK-CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên Xét nghiệm
149 La Thị Sim 000494/BK-CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên Xét nghiệm
150 Lý Thị Diệp 000495/BK - CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên Xét nghiệm
151 Hoàng Văn Luận 000495/BK-CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên Xét nghiệm
152 Nông Thị Dung 000496/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
153 Nguyễn Thị Tâm 000497/BK-CCHN Kỹ thuật viên vật lý trị liệu - phục hồi chức năng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên Vật lý trị liệu - PHCN
154 Triệu Thị Thu Hà 000499/BK-CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên Xét nghiệm
155 Lăng Thúy Hường 000500/BK-CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên Xét nghiệm
156 Lý Thị Tôn 001219/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
157 Dương Thị Thúy Lan 001190/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bênh chuyên khoa Nội tổng hợp Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Trưởng khoa
158 Nông Hà Mỹ Khánh 001189/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội tổng hợp, Hồi sức cấp cứu Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Phó trưởng khoa
159 Nguyễn Thị Tâm 001202/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
160 Nguyễn Thị Hồng Thái 001191/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
161 Ma Thị Trang 001192/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Y sỹ
162 Hoàng Thị Dinh 001231/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
163 Bế Thị Vang 001232/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
164 Nguyễn Thị Duyên 001233/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
165 Nông Thị Đầm 001234/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
166 Nông Thị Ngọc Hoa 001235/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
167 Ma Thế Vĩnh 001224/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
168 Hoàng Thị Sơn 001270/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
169 Triệu Đình Tùng 001271/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Y sỹ
170 Vy Thị Yến 001236/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
171 Chu Hoài Thương 001237/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
172 Tăng Thị Huệ 001238/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
173 Lưu Thị Thanh Tuyến 001239/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
174 Phạm Thị Kim Cúc 001240/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
175 Nguyễn Thị Thu Hương 001241/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
176 Vy Thị Thu Trang 001243/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
177 Trương Thị Thanh Dung 001244/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
178 Vũ Thị Hậu 001245/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
179 Đặng Thị Tặng 001246/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
180 Nguyễn Thị Hòa 001247/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
182 Nông Thị Lưu 001248/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
183 Hoàng Thị Như 001249/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
184 Bàn Phúc Thông 001227/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
185 Sằm Tư Thế 001223/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội Hồi sức cấp cứu Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
186 Bế Thị Ban 001250/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
187 Nguyễn Thị Trang 001251/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
188 Nguyễn Thị Vân 001252/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
189 Tống Thị Quỳnh 001253/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
190 Nông Văn Quân 001230/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
191 Vũ Thị Kim Oanh 001255/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
192 Đàm Thị Bày 001256/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
193 Hứa Thị Hậu 001257/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
194 Hà Thị Hảo 001258/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
195 Nguyễn Thị Tuyết 001259/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
196 Nguyễn Việt Hà 001260/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
197 Nguyễn Thị Hương Giang 001261/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
198 Phạm Thị Vân 001262/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
199 Hoàng Thị Thoa 001263/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
200 Lương Thị Hà 001264/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
201 Đinh Thị Minh Ngọc 001276/BK-CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
202