Leo Magazine - шаблон joomla Окна
  1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: BỆNH XÁ CÔNG AN TỈNH BẮC KẠN
  2. Địa chỉ: phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn
  3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Các ngày trong tuần từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần

Giờ: từ 7giờ đến 17giờ 00’

  1. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:
STT Họ và tên người hành nghề Số chứng chỉ hành nghề đã được cấp Phạm vi hoạt động chuyên môn Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Vị trí chuyên môn
1 Nguyễn Thị Hải Yến 000667 KCB ĐK, Ck Nội- Nội tiết, siêu âm, điện tim, XN Toàn thời gian Bệnh xá trưởng: Phòng khám, điều trị, siêu âm, đọc điện tim, XN
2 Nông Thu Hằng 000668 KCB ĐK, ĐH Nội,YHCT,XN, điện tim Toàn thời gian P. Bệnh xá trưởng: Phòng khám, điều trị, XN
3 Vi Thị Hạnh 000670 KCB ĐK, ĐH Ngoại, CĐHA (Xquang, siêu âm) Toàn thời gian Bác sỹ điều trị, ngoại, CĐHA
4 Mai Thị Yến 001360 KCB ĐK, ĐH TMH-RHM, siêu âm Toàn thời gian Bs phòng khám, siêu âm, PK Nội soi TMH
5 Hứa Đình Nam  

Khám chữa bệnh đa khoa

Toàn thời gian Phòng khám, điều trị
6 Nông Thị Thìn 000673 Toàn thời gian Phòng khám, điều trị
7 Lăng Thị Hương Trà 001526 KCB ĐK, Toàn thời gian Phòng khám, điều trị
8 Lường Ngọc Diệu 001388 ĐD, KTV XN- điện tim Toàn thời gian XN, PK, ghi điện tim
9 Lý Thị Hà 000678 NHS, KTV TĐCS, Ghi ĐT, TMH Toàn thời gian Phòng khám, điều trị, ghi điện tim, hỗ trợ NSTMH
10 Nông Quốc Ngọc 285 Cấp phát thuốc thông thường, xây dựng kế hoạch dược Toàn thời gian KH dược, kho,
11 Nông Triệu Nhuệ

287; 0001557

Cấp phát thuốc thông thường

Ys YHCT, KTV CĐHA

Toàn thời gian Quầy thuốc, kho, chụp Xq, điều trị YHCT
  1. Danh sách đăng ký người làm việc:
STT Họ và tên Văn bằng chuyên môn Thời gian đăng ký làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Vị trí làm việc
1 Nguyễn Thị Hải Yến BsCK2 nội-NT, siêu âm, đọc điện tim, XN Toàn thời gian Bệnh xá trưởng: Bs PK, điều trị, siêu âm, đọc điện tim, XN
2 Nông Thu Hằng BsĐK, ĐH nội, YHCT, XN, điện tim Toàn thời gian P. Bệnh xá trưởng: Phòng khám, điều trị, XN
3 Vi Thị Hạnh BsĐK, ĐH Ngoại, CĐHA (Xquang, siêu âm) Toàn thời gian Bác sỹ PK, điều trị, ngoại, CĐHA
4 Mai Thị Yến BsĐK, ĐH TMH-RHM, siêu âm Toàn thời gian Bs phòng khám, ĐT, siêu âm, Nội soi TMH
5 Hứa Đình Nam Bác sỹ đa khoa Toàn thời gian Bs phòng khám, điều trị
6 Nông Thị Thìn Bác sỹ đa khoa Toàn thời gian Phòng khám, điều trị
7 Lăng Thị Hương Trà Ys ĐK, phục hồi chức năng Toàn thời gian Điều trị, Thanh quyết toán thuốc BHYT
8 Lường Ngọc Diệu ĐDTH, KTV XN- điện tim Toàn thời gian XN, PK, ghi điện tim
9 Lý Thị Hà NHS, KTV TĐCS, Ghi ĐT, TMH Toàn thời gian Phòng khám, ghi điện tim, hỗ trợ NSTMH, ĐT TĐCS
10 Nông Quốc Ngọc DSTH Toàn thời gian KH dược
11 Nông Triệu Nhuệ CĐ dược, Ys YHCT, KTV CĐHA Toàn thời gian Quầy thuốc, kho, chụp Xq, điều trị YHCT, PHCN
12 Nguyễn Thị Huyền Trang Cao đẳng xét nghiệm Toàn thời gian Xét nghiệm
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Bệnh viện đa khoa tỉnh  
2. Địa chỉ: Tổ 12, P. Nguyễn Thị Minh Khai, Tp. Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn  
3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:1 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 7 ngày/tuần  
4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:  
STT Họ và tên Số chứng chỉ hành nghề Phạm vi hoạt động chuyên môn Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) Vị trí chuyên môn
1 Đoàn Mạnh Lâm 000325/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Phó giám đốc 
2 Trần Dũng Cảm 000821/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Phó giám đốc
3 Hoàng Thị Đường 000015/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội - truyền nhiễm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Trưởng khoa
4 Phan Thị Tám 000018/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Mắt Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Phó trưởng khoa
5 Trần Thị Hằng 000020/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Trưởng phòng
6 Lương Văn Huế 000026/BK-CCHN Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa hồi sức cấp cứu Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Trưởng khoa
7 Nguyễn Thị Nga 000039/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bênh chuyên khoa Sản phụ khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Phó trưởng khoa
8 Châm Thị Ngân 000040/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
9 Đàm Thị Tanh 000045/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bênh chuyên khoa Sản phụ khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
10 Nguyễn Văn Minh 000115/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tai Mũi Họng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Trưởng khoa
11 Lâm Quang Truyền 000052/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Da liễu Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
12 Hoàng Thị Định 000058/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng; khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội, chuyên khoa Thăm dò chức năng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
13 Đinh Thị Đầm 000066/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền, Nội Hồi sức Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Trưởng khoa
14 Nguyễn Đình Bạch 000081/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Phó trưởng khoa
15 Nguyễn Thị Huệ 000087/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Trưởng khoa
16 Hà Thị Thương 000089/BK-CCHN Khám chữa bệnh Nội khoa, Ung bướu Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Trưởng khoa
17 Hà Thiêm Đông 000096/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Phó trưởng khoa
18 Hoàng Quang Hoài 000321/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chẩn đoán hình ảnh Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Phó trưởng khoa
19 Nông Viễn Chiêm 000327/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
20 Phùng Thị Xuân 000329/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
21 Trịnh Đình Cương 000330/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Trưởng khoa
22 Hứa Ngọc Đạt 000332/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
23 Triệu Đức Giang 000333/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
24 Hà Sỹ Tưng 000334/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Trưởng khoa
25 Hoàng Thị Thu Hiền 000335/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Phó trưởng khoa
26 Phạm Xuân Minh 000341/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bênh chuyên khoa Sản phụ khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
27 Lý Thị Hoài Phương 000342/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội Hồi sức cấp cứu Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
28 Phùng Đức Phú 000343/BK-CCHN Chuyên khoa Lao Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Trưởng khoa
29 Nguyễn Đình Viện 000345/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tâm thần Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Trưởng khoa
30 Bùi Mạnh Cường 000346/BK-CCHN Chuyên khoa Thăm dò chức năng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
31 Nguyễn Văn Dương 000339/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Gây mê - Hồi sức Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Trưởng khoa
32 Nguyễn Học Hải 000340/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Gây mê - Hồi sức Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
33 Hoàng Văn Hùng 000347/BK-CCHN Chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Phó trưởng khoa
34 Đàm Văn Hoán 000348/BK-CCHN Chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
35 Hà Đức Tuyển 000349/BK-CCHN Chuyên khoa xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Trưởng khoa
36 Hoàng Thị Loan 000350/BK-CCHN Chuyên khoa xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Trưởng khoa
37 Triệu Thị Biển 000351/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Phó trưởng khoa
38 Hà Thị Hường 000356/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Y sỹ
39 Hoàng Thị Hợi 000357/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Y sỹ
40 Hoàng Thị Hiên 000358/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Y sỹ
41 Lý Thị Lệ 000359/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Y sỹ
42 Nguyễn Thị Tuyết Minh 000360/BK-CCHN Chuyên khoa Răng hàm mặt Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Y sỹ
43 Hà Thị Duyên 000361/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
44 Đào Thị Minh Thiện 000362/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Trưởng phòng
45 Hoàng Thị Biên 000363/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng trưởng khoa
46 Nguyễn Thị Huệ 000364/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
47 Phạm Thị Hương 000366/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
48 Triệu Trần Đạt 000367/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng trưởng khoa
49 Lường Thị Thập 000368/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng trưởng khoa
50 Hoàng Thị Mến 000369/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng trưởng khoa
51 Vy Thị Thu Trang 000370/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
52 Đinh Kim Cúc 000371/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Phó trưởng phòng
53 Nguyễn Thị Mai Liên 000372/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng trưởng khoa
54 Hoàng Thị Hân 000373/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng trưởng khoa
55 Nông Thị Hường 000374/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
56 Phạm Thị Nga 000375/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
57 Lê Phương Thảo 000376/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
58 Nguyễn Thị Hồng Thiện 000377/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng trưởng khoa
59 Đỗ Thị Hồng Vân 000379/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
60 Nông Thị Mây 000380/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
61 Luân Văn Hùng 000382/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
62 Nông Thị Minh Sao 000383/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
63 Doanh Thị Linh 000384/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng trưởng khoa
64 Lưu Thị Bạch Tiềm 000388/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
65 Hoàng Thị Thủy 000390/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
66 Nguyễn Thị Hoa 000393/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
67 Đào Thúy Hương 000394/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
68 Lâm Thị Diên 000395/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
69 Tạ Thị Thu Huyền 000396/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
70 Dương Thị Chuyên 000397/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
71 Phùng Thị Nha 000398/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
72 Bùi Thị Thu Thủy 000400/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
73 Hoàng Thị Lê Na 000401/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
74 Đàm Thị Yến 000402/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
75 Đỗ Thị Uyên 000403/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
76 Ma Thị Nga 000404/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
77 Nguyễn Thị Trang 000405/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng trưởng khoa
78 Phạm Thị Tâm 000406/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
79 Đàm Thúy Kiều 000407/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
80 Hoàng Thị Linh 000408/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
81 La Đình Tuân 000409/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
82 Lường Thị Giang 000410/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
83 Nông Văn Hơn 000411/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
84 Nguyễn Thu Hinh 000412/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
85 Nông Thanh Phương 000413/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
86 Nguyễn Thị Nga 000414/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng trưởng khoa
87 Sằm Thị Hân 000415/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
88 Lục Thị Bích Hiệp 000416/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
89 Nông Thị Thu Trà 000417/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
90 Đinh Thị Phượng 000418/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
91 Phạm Thị Mỹ Trang 000419/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng trưởng khoa
92 Hà Thị Hiên 000420/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
93 Hoàng Thị Mỹ 000422/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
94 Trịnh Thị Như Quỳnh 000423/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
95 Hà Thị Triều 000424/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
96 Hoàng Thị Xuân 000426/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
97 Hứa Thị Hòe 000427/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
98 Hà Thị Thu Hòa 000428/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
99 Hoàng Thị Thắm 000429/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
100 Dương Thị Diệu 000430/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
101 Nguyễn Thị Chiên 000431/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
102 Lý Hải Quỳnh 000433/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
103 Lương Thị Nụ 000434/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
104 Hoàng Thị Diệu 000435/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
105 Dương Thị Nương 000436/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
106 Phùng Thị Khuê 000437/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
107 Tăng Thị Hoàn 000438/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
108 Lương Văn Trà 000439/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
109 Triệu Thị Dung 000440/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
110 Đinh Thị Thoan 000441/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
111 Chu Minh Lập 000444/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
112 Phạm Thị Mến 000445/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
113 Hứa Thị Kiều Diễm 000446/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
114 Hà Thị Hồng Thầm 000451/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
115 Nguyễn Cao Sơn 000452/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
116 Nguyễn Thị Hương Lan 000453/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
117 Phùng Thị Son 000454/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng trưởng khoa
118 Hoàng Tô Đức 000455/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
119 Nguyễn Thị Tuyền 000456/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
120 Ma Văn Dũng 000459/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
121 Hoàng Thị Nội 000460/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
122 Trần Thị Xuân 000461/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
123 Dương Thị Dung 000462/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
124 Chu Thị Oanh 000467/BK-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Hộ sinh
125 Đinh Thị Mợi 000468/BK-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Hộ sinh
126 Dương Thị Thuyến 000470/BK-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Hộ sinh
127 Phạm Thúy Hà 000471/BK-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Hộ sinh
128 Nguyễn Thị Thanh Hương 000472/BK-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Hộ sinh
129 Lành Thị Loan 000473/BK-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Hộ sinh
130 Ma Thu Ba 000474/BK-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Hộ sinh
131 Hoàng Thị Thành 000475/BK-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Hộ sinh
132 Nông Thị Kim Ngân 000476/BK-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Hộ sinh
133 Nông Thị Lan 000477/BK-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Hộ sinh
134 Lường Thị Bích Tuyên 000478/BK-CCHN Kỹ thuật viên gây mê hồi sức Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên gây mê
135 Thẩm Thị Lan Anh 000480/BK - CCHN Kỹ thuật viên gây mê hồi sức Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên gây mê
136 Hoàng Thị Nguyệt 000481/BK - CCHN Kỹ thuật viên gây mê hồi sức Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên gây mê
137 Đinh Hoàng Thưởng 000501/BK-CCHN Kỹ thuật viên vật lý trị liệu - phục hồi chức năng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên trưởng khoa
138 Hứa Đức Huy 000482/BK - CCHN Chiếu, chụp Xquang Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên Chẩn đoán hình ảnh
139 Đinh Hoàng Sa 000484/BK-CCHN X-quang, Siêu âm chuẩn đoán hình ảnh Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên Chẩn đoán hình ảnh
140 Triệu Thị Xiêm 000485/BK-CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên trưởng khoa
141 Đào Thị Ngọc Lan 000486/BK-CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên Xét nghiệm
142 Nguyễn Thị Nga 000323/BK - CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên Xét nghiệm
143 Hà Thị Ngâm Anh 000487/BK-CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên Xét nghiệm
144 Hà Thị Bắc 000489/BK-CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên Xét nghiệm
145 Lăng Thị Hòa 000490/BK-CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên Xét nghiệm
146 Nông Thị Ba 000491/BK-CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên Xét nghiệm
147 Triệu Thị Dung 000492/BK-CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên Xét nghiệm
148 Triệu Thị Tâm 000493/BK-CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên Xét nghiệm
149 La Thị Sim 000494/BK-CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên Xét nghiệm
150 Lý Thị Diệp 000495/BK - CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên Xét nghiệm
151 Hoàng Văn Luận 000495/BK-CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên Xét nghiệm
152 Nông Thị Dung 000496/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
153 Nguyễn Thị Tâm 000497/BK-CCHN Kỹ thuật viên vật lý trị liệu - phục hồi chức năng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên Vật lý trị liệu - PHCN
154 Triệu Thị Thu Hà 000499/BK-CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên Xét nghiệm
155 Lăng Thúy Hường 000500/BK-CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên Xét nghiệm
156 Lý Thị Tôn 001219/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
157 Dương Thị Thúy Lan 001190/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bênh chuyên khoa Nội tổng hợp Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Trưởng khoa
158 Nông Hà Mỹ Khánh 001189/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội tổng hợp, Hồi sức cấp cứu Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Phó trưởng khoa
159 Nguyễn Thị Tâm 001202/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
160 Nguyễn Thị Hồng Thái 001191/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
161 Ma Thị Trang 001192/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Y sỹ
162 Hoàng Thị Dinh 001231/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
163 Bế Thị Vang 001232/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
164 Nguyễn Thị Duyên 001233/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
165 Nông Thị Đầm 001234/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
166 Nông Thị Ngọc Hoa 001235/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
167 Ma Thế Vĩnh 001224/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
168 Hoàng Thị Sơn 001270/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
169 Triệu Đình Tùng 001271/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Y sỹ
170 Vy Thị Yến 001236/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
171 Chu Hoài Thương 001237/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
172 Tăng Thị Huệ 001238/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
173 Lưu Thị Thanh Tuyến 001239/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
174 Phạm Thị Kim Cúc 001240/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
175 Nguyễn Thị Thu Hương 001241/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
176 Vy Thị Thu Trang 001243/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
177 Trương Thị Thanh Dung 001244/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
178 Vũ Thị Hậu 001245/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
179 Đặng Thị Tặng 001246/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
180 Nguyễn Thị Hòa 001247/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
182 Nông Thị Lưu 001248/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
183 Hoàng Thị Như 001249/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
184 Bàn Phúc Thông 001227/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
185 Sằm Tư Thế 001223/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội Hồi sức cấp cứu Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
186 Bế Thị Ban 001250/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
187 Nguyễn Thị Trang 001251/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
188 Nguyễn Thị Vân 001252/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
189 Tống Thị Quỳnh 001253/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
190 Nông Văn Quân 001230/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
191 Vũ Thị Kim Oanh 001255/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
192 Đàm Thị Bày 001256/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
193 Hứa Thị Hậu 001257/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
194 Hà Thị Hảo 001258/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
195 Nguyễn Thị Tuyết 001259/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
196 Nguyễn Việt Hà 001260/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
197 Nguyễn Thị Hương Giang 001261/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
198 Phạm Thị Vân 001262/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
199 Hoàng Thị Thoa 001263/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
200 Lương Thị Hà 001264/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
201 Đinh Thị Minh Ngọc 001276/BK-CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
202 Nguyễn Thị Phúc 001265/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
203 Triệu Đức Lai 001226/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
204 Nông Thị Hương 001266/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
205 Hoàng Thị Ngọc Quý 001267/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
206 Đinh Thị Toa 001268/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
207 Nông Thị Thảo 001269/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
208 Hứa Đức Nhuận 001225/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tâm thần Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
209 Sầm Thanh Nga 001348/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
210 Hoàng Ngọc Hà 001324/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
211 Lèng Thị Lệ 001411/BK-CCHN Chuyên khoa Gây mê hồi sức Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
212 Triệu Thị Bái 001412/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
213 Đoàn Mạnh Huy 001404/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
214 Mã Thị Dung 001409/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Hộ sinh
215 Trịnh Thị Nhuận 001408/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp hộ sinh Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Hộ sinh
216 Tô Thị Loan 001439/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
217 Nguyễn Thị Mai Huệ 001424/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Mắt Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
218 Trương Thị Bích 001426/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
219 Nông Thị Hới 001441/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng trưởng khoa
220 Nông Thị Huyền Trang 001425/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bênh chuyên khoa Nội tổng hợp Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
221 Vũ Thị Mừng 001440/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
222 Lý Phương Thúy 001438/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
223 Dương Thị Tuyến 001427/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội Hồi sức cấp cứu Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
224 Lê Thị Thấm 001428/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Giải phẫu bệnh, Ung bướu Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
225 Đỗ Thị Thanh Trầm 001443/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
226 Cao Việt Tiệp 001444/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
227 Phạm Thị Hằng 000019/BK-CCHN Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa Răng Hàm Mặt Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
228 Bàn Thị Thanh Huyền 0000112/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Da liễu Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
229 Hoàng Thanh Thủy 0000109/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
230 Nông Thị Vân 0000108/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
231 Lô Văn Tường 0000104/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Trưởng khoa
232 Hà Minh Huấn 0000100/BK - CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Trưởng khoa
233 Hoàng Doãn Hưng 000233/BK - CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Sản-Phụ-KHHGĐ Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
234 Hoàng Văn Đôi 000294/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
235 Lý Thị Nhung 001027/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
236 Vũ Thị Hải 000655/BK-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Hộ sinh
237 Ma Thị Châm 001095/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Hộ sinh
238 Nguyễn Giao Linh 000193/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
239 Lý Thị Chinh 000998/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
240 Nông Thị Thảo 000645/BK-CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Kỹ thuật viên Xét nghiệm
241 Đặng Thị Nga 000564/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
242 Triệu Thị Nơ 001287/TNG-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
243 Nguyễn Thị Kiều 001624/BK-CCHN Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
244 Phạm Xuân Quỳnh 001713/BK-CCHN Chuyên khoa xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
245 Đỗ Văn Công 001647/BK-CCHN Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần KTV
246 Ma Ngọc Tuấn 001622/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
247 Hà Thành 001651/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội tổng hợp - nội tim mạch Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
248 Nguyễn Cao Nguyên 001523/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Hồi sức tích cực và chống độc Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
249 Lành Xuân Hữu 001642/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
250 Nguyễn Thu Huyền 001625/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Thận nhân tạo Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
251 Nguyễn Thị Ngọc Quỳnh 001652/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội - Hồi sức tích cực Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
252 Phạm Văn Thắng 001564/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
253 Hoàng Thị Diễn 001605/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
254 Hoàng Thị Son 001670/BK-CCHN Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về vật lý trị liệu, phục hồi chức năng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần KTV
255 Trần Thị Thúy Mùi 001655/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội tổng hợp Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
256 Hoàng Thị Thái 001790/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Y sỹ
257 Nguyễn Minh Thu 001653/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội - Hồi sức cấp cứu Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
258 Hà Thị Thanh Tâm 001685/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Hồi sức cấp cứu Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
259 Hoàng Thị Ly 001639/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
260 Triệu Đức Hiệp 001641/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
261 Âu Thị Ngân Giang 001686/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
262 Chu Thị Thùy Linh 001654/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
263 Nguyễn Thị Điểm 001636/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
264 Đinh Thị Hương   Chưa được cấp CCHN Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
265 Nguyễn Đức Mạnh 001665/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
266 Phạm Ngọc Truy 001623/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
267 Hà Thị Ngân 001638/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
268 Lường Văn Đức 001672/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa sản phụ khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
269 Đặng Tiểu Mai 001694/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa sản phụ khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
270 Sằm Thị Thu Ngàn   Chưa được cấp CCHN Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Hộ sinh
271 Nguyễn Thị Ngân   Chưa được cấp CCHN Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Hộ sinh
272 Nguyễn Thị Ngọc Hương 001640/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
273 Đàm Thị Mạnh 001662/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
274 Vũ Thu Thủy 001598/BK-CCHN  Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhãn khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
275 Hà Thị Thanh Thúy 001620/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tai Mũi Họng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
276 Phạm Thị Ngọc Hiệp 001666/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tâm - thần kinh Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
277 Nguyễn Thị Oanh 001621/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ung bướu - GPB Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
278 Triệu Thị Hằng 001735/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
279 Bàn Thị Nhung   Chưa được cấp CCHN Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Dược sỹ HĐLĐ
280 Hà Thị Chinh 001637/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
281 Triệu Thu Hằng 000627/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
282 Trần Thanh Tùng 001690/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
283 Lương Thị Hảo Chưa đủ thời gian cấp CCHN     Bác sỹ
284 Nguyễn Mai Nghiệp 000695/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
285 Hoàng Thị Huế   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
286 Triệu Thị Hương Giang   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
287 Ngô Thị Hương   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
288 Nông Thị Minh Trang   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
289 Triệu Thị Tuyến   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
290 Hoàng Thị Diên   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
291 Vũ Thị Hương   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
292 Triệu Thị Linh   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
293 Hoàng Thị Nguyệt   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
294 Nông Văn Diệp   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
295 Bảo Thanh Tú 001816/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
296 Hoàng Thị Diễm   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
297 Trịnh Thái Hoàng   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
298 Triệu Thị Thu   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
299 Đoàn Mạnh Linh   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
300 Nguyễn Duy Hữu 001804/BK-CCHN Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại Bác sỹ
301 Nguyễn Thị Thanh Nga   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
302 Đinh Ngọc Đức   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
303 Nguyễn Hà Anh Tuấn   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
304 Phùng Thị Trang 001797/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội - Hồi sức cấp cứu Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
305 Hà Thị Tuyết 001789/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh hệ nội - truyền nhiễm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
306 Lý Thị Dung   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
307 Hạc Thị Phương 001798/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
308 Hoàng Huyền Trang   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
309 Nguyễn Thị Thu Hiền   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 02/2018 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
310 Cao Thịnh Huy 001850/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
311 Tống Lê Khánh Linh 001615/BK-CCHN Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần KTV
312 Chu Thị Hương Lan 001737/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
313 Đặng Ngọc Diệp 001736/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
314 Chu Duy Thực 001710/BK-CCHN Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần KTV
315 Đinh Công Tuấn 001719/BK-CCHN Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần KTV
316 Nguyễn Thị Diệu 001731/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
317 Trương Hoàng Hoan 001785/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
318 Hà Thị Diệp   Chưa được cấp CCHN Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Y sỹ
319 Lương Văn Phước 001752/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
320 Đàm Thị Hồng 001682/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
321 Phùng Thị Thu Hương   Chưa được cấp CCHN Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
322 Triệu Thị Thúy Vân 001771/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
323 Lưu Thị Thấm   Chưa được cấp CCHN Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
324 Hoàng Thị Như Quỳnh   Chưa được cấp CCHN Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
325 Hoàng Thị Thanh Tâm   Chưa được cấp CCHN Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
326 Đặng Trung Phong 001170/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
327 Nông Thị Yến   Chưa được cấp CCHN Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
328 Nông Thị Bích Thủy 001143/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng Hằm Mặt Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
329 Lục Thị Phượng 001571/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội tổng hợp Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
330 Nhâm Thị Mai Yên 001168/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
331 Trương Văn Hoài 000231/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
332 Hoàng Văn Xuân 000904/BK-CCHN Thực hiện Kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
333 Vi Thế Huy 000699/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
334 Nguyễn Công Khánh 001769/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng Hàm Mặt Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
335 Trương Minh Luân 001842/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội - Truyền nhiễm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
336 Lê Thị Minh Anh   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
337 Lục Thị Kim Thuyên   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
338 Hoàng Thị Biển   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
339 Nông Thị Hương Nhài   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
340 Bế Ích Sướng   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
341 Mã Văn Đoàn   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
342 Dương Thanh Tú   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
343 Triệu Thị Ngọc Hà   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
344 Hà Thị Hè   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
345 Lý Thị Nghiệm   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
346 Trung Thị Nhật Lệ   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
347 Trần Thị Thanh Thảo   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
348 Bế Thế Huy   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
349 Mã Hoàng Hải Yến   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
350 Lưu Thị Tâm   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
351 Phan Minh Phương   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
352 Hà Diệu Vân   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
353 Liêu Thị Yến   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
354 Hoàng Thị Hà   Bác sỹ mới tuyển dụng tháng 7/2019 Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
355 Huỳnh Thị Phương Thảo   Chưa đủ thời gian cấp chứng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Bác sỹ
356 Hà Thị Hương   Chưa đủ thời gian cấp chứng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Trực từ 11h30 -13h30 và từ 17h đến 7h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Trực từ 12h00 -13h00 và từ 16h30 đến 7h30; 5 ngày/tuần Điều dưỡng
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Trung tâm Y tế huyện Chợ Đồn      
2. Địa chỉ: Tổ 1, Thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn        
3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:        
4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:        
               
STT Họ và tên Số Chứng
chỉ hành nghề
Phạm vi
 hoạt động chuyên môn
Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Vị trí chuyên môn
Thời gian
làm việc
Thời gian làm việc
theo ngày trong tuần
Thời gian làm việc
theo giờ trong ngày
  Tuyến huyện            
1 Nông Văn Quân  000042/BK-CCHN Quản lý Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Giám đốc
2 La Đức Cường 000822/BK-CCHN Quản lý Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Phó giám đốc
3 Đồng Phúc Thống 000823/BK-CCHN Kế hoạch - Nghiệp vụ Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Trưởng phòng
4 Đàm Thanh Liêm 000943/BK-CCHN Kế hoạch - Nghiệp vụ Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Bác sỹ (hạng III)
5 Lục Thị Tiêu 000908/BK-CCHN Kế hoạch - Nghiệp vụ Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Điều dưỡng hạng IV
6 Lưu Trọng Quyết 1492/BK-CCHN Kế hoạch - Nghiệp vụ Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Điều dưỡng hạng IV
7 Đoàn Văn Bình 000012/BK-CCHN Khám bệnh Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Phó Trưởng khoa 
8 Lăng Thị Mai Huyền 000906/BK-CCHN Khám bệnh Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Điều dưỡng trưởng khoa
9 Hoàng Thị Linh 001687/BK-CCHN Khám bệnh Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Bác sĩ (hạng III)
10 Mai Thị Thu Dung 000902/BK-CCHN Khám bệnh Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Điều dưỡng hạng III
11 Giá Thị Thao 000917/BK-CCHN Khám bệnh Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Điều dưỡng hạng IV
12 Hoàng Thị Hương 000942/BK-CCHN Khám bệnh Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Điều dưỡng hạng IV
13 Triệu Đức Thứ 001658/BK-CCHN Khám bệnh Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Bác sỹ (hạng III)
14 Hoàng Văn Xuân 000904/BK-CCHN Xét nghiệm Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Kỹ thuật y hạng IV
15 Liêu Đình Đức 001497/BK-CCHN Xét nghiệm Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Kỹ thuật y hạng IV
16 Lý Thị Ngân 001436/BK-CCHN Xét nghiệm Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Kỹ thuật y hạng IV
17 Mã Thị Thu Trang   Xét nghiệm Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Kỹ thuật y hạng IV
18 Vy Quốc Hưng 000905/BK-CCHN X-Quang Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Kỹ thuật y hạng IV
19 Hứa Văn Khiêm 000825/BK-CCHN Hồi sức cấp cứu Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Phó Trưởng khoa 
20 Hoàng Thị Mai Tiếp 000929/BK-CCHN Hồi sức cấp cứu Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Điều dưỡng hạng IV
21 Triệu Thị Diên 000910/BK-CCHN Hồi sức cấp cứu Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Điều dưỡng hạng IV
22 Lưu Văn Hưởng 000824/BK-CCHN Nội tổng hợp Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Trưởng khoa 
23 Ma Thị Viết 000895/BK-CCHN Nội tổng hợp Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Điều dưỡng trưởng khoa
24 Hứa Quốc Hưng 001599/BK-CCHN Nội tổng hợp Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Bác sĩ (hạng III)
25 Sằm Thị Duyên   Nội tổng hợp Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Bác sĩ (hạng III)
26 Lường Thị Hồng Thắm 001486/BK-CCHN Nội tổng hợp Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Điều dưỡng hạng IV
27 Chu Thị Chưng 001491/BK-CCHN Nội tổng hợp Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Điều dưỡng hạng IV
28 Ma Thị Thúy 000853/BK-CCHN Nội tổng hợp Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Y sỹ hạng IV
29 Nông Thị Thùy Trang 001601/BK-CCHN Y học cổ truyền-PHCN Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Bác sỹ (hạng III)
30 Ma Thị Thục 000890/BK-CCHN Y học cổ truyền-PHCN Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Y sỹ hạng IV
31 Nguyễn Mạnh Hoàn 001591/BK-CCHN Y học cổ truyền-PHCN Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Y sỹ hạng IV
32 Triệu Việt Hiếu 000856/BK-CCHN Y học cổ truyền-PHCN Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Y sỹ hạng IV
33 Hoàng Thị Diệu Mây 000879/BK-CCHN Y học cổ truyền-PHCN Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Y sỹ hạng IV
34 Bùi Thị Tho 000826/BK-CCHN Nhi Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Phó Trưởng khoa 
35 Hà Thị Diệp 000827/BK-CCHN Nhi Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Bác sỹ (hạng III)
36 Nông Thị Thu Hằng 000898/BK-CCHN Nhi Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Điều dưỡng hạng IV
37 Hà Thị Uyến 000909/BK-CCHN Nhi Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Điều dưỡng hạng IV
38 Ma Doãn Dũng 000077/BK-CCHN Ngoại-Sản Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Trưởng khoa 
39 Hà Văn Lai 000899/BK-CCHN Ngoại-Sản Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Điều dưỡng trưởng khoa
40 Hoàng Lan 000030/BK-CCHN Ngoại-Sản Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Bác sỹ (hạng III)
41 Ma Thanh Tùng 001548/BK-CCHN Ngoại-Sản Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Bác sỹ (hạng III)
42 Nông Thị Nga 000842/BK-CCHN Ngoại-Sản Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Bác sỹ (hạng III)
43 Nguyễn Phúc Duy 001612/BK-CCHN Ngoại-Sản Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Điều dưỡng hạng IV
44 Lường Thị Mươi 000931/BK-CCHN Ngoại-Sản Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Hộ sinh hạng IV
45 Hoàng Thị Thắm 000930/BK-CCHN Ngoại-Sản Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Hộ sinh hạng IV
46 Ma Thị Nơi 000932/BK-CCHN Ngoại-Sản Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Hộ sinh hạng IV
47 Hoàng Thị Thanh Vân 001561/BK-CCHN Ngoại-Sản Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Hộ sinh hạng IV
48 Đặng Xuân Vỳ 000828/BK-CCHN Gây mê hồi sức Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Phó Trưởng khoa 
49 Nguyễn Thị Thu Hà 000939/BK-CCHN Gây mê hồi sức Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Hộ sinh hạng IV
50 Lường Thị Thùy 000901/BK-CCHN Gây mê hồi sức Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Điều dưỡng hạng III
51 Lường Trọng Hiệp 000074/BK-CCHN Răng Hàm Mặt-Mắt-Tai Mũi Họng Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Trưởng khoa 
52 Lưu Thanh Hào 000940/BK-CCHN Răng Hàm Mặt-Mắt-Tai Mũi Họng Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Y sỹ hạng IV
53 La Văn Tâm 000941/BK-CCHN Răng Hàm Mặt-Mắt-Tai Mũi Họng Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Điều dưỡng hạng IV
54 Hoàng Thị Thu Phương 28/BK-CCHND Dược Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Trưởng khoa 
55 Lường Thị Thu Hà 246/BK-CCHND Dược Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Dược hạng III
56 Lăng Quang Vỹ 248/BK-CCHND Dược Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Dược hạng IV
57 Hà Thị Thanh 31/BK-CCHND Dược Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Dược hạng IV
58 Đồng Phúc Thái 253/BK-CCHND Dược Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Dược hạng IV
59 Văn Thị Dịu 000944/BK-CCHN An toàn thực phẩm-YTCC và dinh dưỡng Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Phó Trưởng khoa 
60 Phạm Thế Duyệt 001741/BK-CCHN An toàn thực phẩm-YTCC và dinh dưỡng Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Bác sĩ YHDP (hạng III)
61 Hoàng Văn Diệp 001743/BK-CCHN An toàn thực phẩm-YTCC và dinh dưỡng Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Y sỹ hạng IV
62 Lục Thành Đồng 001476/BK-CCHN An toàn thực phẩm-YTCC và dinh dưỡng Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Y sỹ hạng IV
63 Nguyễn Thị Vỹ 001744/BK-CCHN An toàn thực phẩm-YTCC và dinh dưỡng Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Y sỹ hạng IV
64 Nguyễn Hoàng Khánh 001738/BK-CCHN Truyền nhiễm-KSBT và HIV/AIDS Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Trưởng khoa 
65 Nông Thị Nhuận 000894/BK-CCHN Truyền nhiễm-KSBT và HIV/AIDS Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Điều dưỡng trưởng khoa
66 Lăng Thị Phương Thu 000831/BK-CCHN Truyền nhiễm-KSBT và HIV/AIDS Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Bác sỹ (hạng III)
67 Vy Văn Tào 001739/BK-CCHN Truyền nhiễm-KSBT và HIV/AIDS Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Bác sĩ YHDP hạng III
68 Phạm Đức Duy 001740/BK-CCHN Truyền nhiễm-KSBT và HIV/AIDS Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Bác sĩ YHDP hạng III
69 Chu Văn Cung 001745/BK-CCHN Truyền nhiễm-KSBT và HIV/AIDS Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Y sỹ hạng IV
70 Ngô Sĩ Hợp 332/CCHN-D-SYT-BK Khoa Dược-Trang thiết bị vật tư y tế Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Trung cấp Dược
71 Hoàng Thế Huấn   Khoa Gây mê hồi sức và KSNK Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Điều dưỡng trung cấp
72 Vy Tùng Lâm 001609/BK-CCHN Khoa Nội tổng hợp Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Y sỹ
73 Triệu Thị Kim Cúc 001635/BK-CCHN Khoa Nội tổng hợp Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Điều dưỡng cao đẳng
74 Nguyễn Hoàng Diệu 001504/BK-CCHN Khoa Nhi Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Điều dưỡng cao đẳng
75 Nguyễn Thị Hoa 001579/BK-CCHN Khoa Hồi sức cấp cứu Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Cử nhân điều dưỡng
76 Nông Thị Phương Thảo 001574/BK-CCHN Khoa Khám bệnh Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Y sỹ
77 Hoàng Thị Hậu 001589/BH-CCHN Khoa Khám bệnh Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Y sỹ
78 Mã Doãn Đức 49/BK-CCHN Khoa Dược-Trang thiết bị vật tư y tế Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Trung cấp Dược
79 Nông Thị Viền 001751/BK-CCHN Truyền nhiễm-KSBT và HIV/AIDS Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Y sỹ hạng IV
80 Lường Thị Coi 000665/BK-CCHN Truyền nhiễm-KSBT và HIV/AIDS Toàn thời gian 2,3,4,5,7 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h01
Điều dưỡng hạng IV
  Hệ Y tế xã            
81 Hoàng Thị Ong 000167/BK-CCHN TYT xã Xuân Lạc Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Trưởng trạm
82 Giá Văn Thế 000854/BK-CCHN TYT xã Xuân Lạc Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Y sỹ hạng IV
83 Triệu Văn Tuyển  001791/BK-CCHN TYT xã Xuân Lạc Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Điều dưỡng hạng IV
84 Hoàng Thị Phước 001749/BK-CCHN TYT xã Xuân Lạc Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Hộ sinh hạng IV
85 Mã Thế Nghĩa 000834/BK-CCHN TYT xã Nam Cường Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Trưởng trạm
86 Đặng Thị Hoạt 000865/BK-CCHN TYT xã Ngọc Phái Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Y sỹ hạng IV
87 Ma Thị Lan 001395/BK-CCHN TYT xã Nam Cường Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Điều dưỡng hạng IV
88 Hà Lan Anh 000936/BK-CCHN TYT TT Bằng Lũng Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Hộ sinh hạng IV
89 Trần Thị Sắc  000864/BK-CCHN TYT xã Đồng Lạc Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Phó Trưởng trạm
90 Đỗ Thị Phương Hảo 001618/BK-CCHN TYT xã Đồng Lạc Toàn thời gian 2,3,4,5,7 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h01
Bác sĩ hạng III
91 Hoàng Thị Hường 000859/BK-CCHN TYT xã Đồng Lạc Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Y sỹ hạng IV
92 Lường Thị Hoanh 001488/BK-CCHN TYT xã Đồng Lạc Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Điều dưỡng hạng IV
93 Hoàng Duy Lợi 000835/BK-CCHN TYT xã Tân Lập Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Trưởng trạm
94 Tô Hữu Long 000861/BK-CCHN TYT xã Tân Lập Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Y sỹ hạng IV
95 Triệu Thanh Nga 1329/BK-CCHN TYT xã Tân Lập Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Y sỹ hạng IV
96 Mã Thị Nậu 000889/BK-CCHN TYT xã Tân Lập Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Y sỹ hạng IV
97 Triệu Thu Thủy 001702/BK-CCHN TYT xã Tân Lập Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Y sỹ hạng IV
98 Tô Thị Vĩ 001487/BK-CCHN TYT xã Tân Lập Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Điều dưỡng hạng IV
99 Hoàng Văn Hùng 000830/BK-CCHN TYT xã Quảng Bạch Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Trưởng trạm
100 Ma Thị Tuyên 000863/BK-CCHN TYT xã Quảng Bạch Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Y sỹ hạng IV
101 Hoàng Thị Quý 000912/BK-CCHN TYT xã Quảng Bạch Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Điều dưỡng hạng IV
102 Nông Thị Kiều   TYT xã Quảng Bạch Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Hộ sinh hạng IV
103 Triệu Đình Tiệp 000893/BK-CCHN TYT xã Ngọc Phái Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Phó Trưởng trạm
104 Ma Văn Hạo 000883/BK-CCHN TYT xã Ngọc Phái Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Y sỹ hạng IV
105 Dương Thị Kim Thùy   TYT xã Ngọc Phái Toàn thời gian 2,3,4,5,7 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h01
Y sỹ hạng IV
106 Tô Thị Tuyên 000913/BK-CCHN TYT xã Ngọc Phái Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Điều dưỡng hạng IV
107 Nguyễn Thị Yến 000060/BK-CCHN TYT TT Bằng Lũng Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Y sỹ hạng IV
108 Lý Thị Ngân 000928/BK-CCHN TYT TT Bằng Lũng Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Điều dưỡng hạng IV
109 Hoàng Văn Thuấn 000870/BK-CCHN TYT xã Bằng Lãng Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Phó Trưởng trạm
110 Hứa Thị Huệ 000848/BK-CCHN TYT xã Bằng Lãng Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Bác sĩ (hạng III)
111 Dương Thị Minh Thêm 00265/BK-CCHN TYT xã Bằng Lãng Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Y sỹ hạng IV
112 Nguyễn Thị Hiệp 000918/BK-CCHN TYT xã Bằng Lãng Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Điều dưỡng hạng IV
113 Lã Thị Lý 000851/BK-CCHN TYT xã Lương Bằng Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Trưởng trạm
114 Triệu Du Tài 000872/BK-CCHN TYT xã Lương Bằng Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Y sỹ hạng IV
115 Sằm Thị Thao 000878/BK-CCHN TYT xã Lương Bằng Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Y sỹ hạng IV
116 Nguyễn Thị Nhận 000220/BK-CCHN TYT xã Lương Bằng Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Điều dưỡng hạng IV
117 Triệu Thị Sâm 000841/BK-CCHN TYT xã Nghĩa Tá Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Trưởng trạm
118 Ma Thị Hoàng 000873/BK-CCHN TYT xã Nghĩa Tá Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Y sỹ hạng IV
119 Hứa Thị Thúy 000892/BK-CCHN TYT xã Nghĩa Tá Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Y sỹ hạng IV
120 Hoàng Thị Mận 000920/BK-CCHN TYT xã Nghĩa Tá Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Điều dưỡng hạng IV
121 Ma Thị Hân 000840/BK-CCHN TYT xã Bình Trung Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Trưởng trạm
122 Nông Thanh Định 000875/BK-CCHN TYT xã Bình Trung Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Y sỹ hạng IV
123 Nguyễn Thị Thanh Tâm 000874/BK-CCHN TYT xã Bình Trung Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Y sỹ hạng IV
124 Hoàng Thị Hà 000921/BK-CCHN TYT xã Bình Trung Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Điều dưỡng hạng IV
125 Ma Thị Liễu 001478/BK-CCHN TYT xã Bình Trung Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Hộ sinh hạng IV
126 Nông Đức Thiện 000876/BK-CCHN TYT xã Yên Nhuận Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Trưởng trạm
127 Triệu Văn Thắng 000847/BK-CCHN TYT xã Yên Nhuận Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Bác sĩ hạng III
128 Lộc Thị Hoàn 001610/BK – CCHN   TYT xã Yên Nhuận Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Y sỹ hạng IV
129 Lường Thị Duyên 000922/BK-CCHN TYT xã Yên Nhuận Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Điều dưỡng hạng IV
130 Lưu Thị Thấm 000843/BK-CCHN TYT xã Yên Mỹ Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Trưởng trạm
131 Ngô Thị Đàng 000881/BK-CCHN TYT xã Yên Mỹ Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Y sỹ hạng IV
132 Hoàng Thị Huân 000924/BK-CCHN TYT xã Yên Mỹ Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Điều dưỡng hạng IV
133 Hà Thị Diễm 001479/BK-CCHN TYT xã Yên Mỹ Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Hộ sinh hạng IV
134 Nguyễn Thị Huệ 000845/BK-CCHN TYT xã Đại Sảo Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Trưởng trạm
135 Hoàng Văn Duẩn 000925/BK-CCHN TYT xã Đại Sảo Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Điều dưỡng hạng IV
136 Đặng Thị Diễn 001703/BK-CCHN TYT xã Đại Sảo Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Y sỹ hạng IV
137 Chu Thị Thu Hằng 001538/BK-CCHN TYT xã Đại Sảo Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Hộ sinh hạng IV
138 Hoàng Văn Khử  000844/BK-CCHN TYT xã Phong Huân Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Trưởng trạm
139 Hoàng Thị Phương 000891/BK-CCHN TYT xã Phong Huân Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Y sỹ hạng IV
140 Trần Thị Hằng 000923/BK-CCHN TYT xã Phong Huân Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Điều dưỡng hạng IV
141 Lèng Thị Duyệt 000833/BK-CCHN TYT xã Đông Viên Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Trưởng trạm
142 Nông Thị Huyền   TYT xã Đông Viên Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Y sỹ hạng IV
143 Hà Thị Nhâm 000971/BK-CCHN TYT xã Đông Viên Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Y sỹ hạng IV
144 Hà Thị Lan 001776/BK-CCHN TYT xã Đông Viên Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Y sỹ hạng IV
145 Hoàng Thị Thoa 000926/BK-CCHN TYT xã Đông Viên Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Điều dưỡng hạng IV
146 Lăng Thị Thương 000938/BK-CCHN TYT xã Đông Viên Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Hộ sinh hạng IV
147 Nông Thị Huệ 000849/BK-CCHN TYT xã Rã Bản Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Phó Trưởng trạm
148 Nông Thị Tươm 000882/BK-CCHN TYT xã Rã Bản Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Y sỹ hạng IV
149 Hứa Thu Trang 001467/BK-CCHN TYT xã Rã Bản Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Y sỹ hạng IV
150 Nguyễn Thị Phương Thảo 001733/BK-CCHN TYT xã Rã Bản Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Y sỹ hạng IV
151 Đồng Thị Thu Trang 001560/BK-CCHN TYT xã Rã Bản Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Điều dưỡng hạng IV
152 Nông Thị Mến 000884/BK-CCHN TYT xã Phương Viên Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Phó Trưởng trạm
153 Dương Thị Hằng 000850/BK-CCHN TYT xã Phương Viên Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Bác sĩ (hạng III)
154 Nông Thị Lan 000976/BK-CCHN TYT xã Phương Viên Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Y sỹ hạng IV
155 Bàn Thị Quyên 000911/BK-CCHN TYT xã Phương Viên Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Điều dưỡng hạng IV
156 Triệu Thị Hải 000937/BK-CCHN TYT xã Phương Viên Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Hộ sinh hạng IV
157 Lăng Văn Việt 000886/BK-CCHN TYT xã Bằng Phúc Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Trưởng trạm
158 Hoàng Xuân Quang 001724/BK-CCHN TYT xã Bằng Phúc Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Bác sĩ (hạng III)
159 Tô Hữu Sầm 000888/BK-CCHN TYT xã Bằng Phúc Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Y sỹ hạng IV
160 Hoàng Thị Ban 002135/BK-CCHN TYT xã Bằng Phúc Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Điều dưỡng hạng IV
161 Triệu Văn Trọng 000869/BK-CCHN TYT xã Yên Thượng Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Trưởng trạm
162 Nguyễn Thị Thanh Mai 000838/BK-CCHN TYT xã Yên Thượng Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Bác sĩ hạng III
163 Tô Thị Dung 001469/BK-CCHN TYT xã Yên Thượng Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Y sỹ hạng IV
164 Nông Thị Hiền 000915/BK-CCHN TYT xã Yên Thượng Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Điều dưỡng hạng IV
165 Nguyễn Thị Hoàng Yến 001750/BK-CCHN TYT xã Yên Thượng Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Hộ sinh hạng IV
166 Hoàng Thị Hoa 000868/BK-CCHN TYT xã Yên Thịnh Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Phó Trưởng trạm
167 Ma Thị Hường 001451/BK-CCHN TYT xã Yên Thịnh Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Bác sĩ hạng III
168 Nông Thị Hường 000867/BK-CCHN TYT xã Yên Thịnh Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Y sỹ hạng IV
169 Dương Thị Nguyệt 001468/BK-CCHN TYT xã Yên Thịnh Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Y sỹ hạng IV
170 Triệu Thị Diễm 000916/BK-CCHN TYT xã Yên Thịnh Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Điều dưỡng hạng IV
171 Nguyễn Trí Dư 000837/BK-CCHN TYT xã Bản Thi Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Trưởng trạm
172 Hoàng Anh Chiến 001470/BK-CCHN TYT xã Bản Thi Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Y sỹ hạng IV
173 Lý Thị Lam   TYT xã Bản Thi Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Y sỹ hạng IV
174 Lường Văn Sâm   Phòng Dân số Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Dân số viên hạng II
175 Nông Thị Yến   Trạm Y tế xã Đồng Lạc Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Y sỹ
176 Nguyễn Thị Hòe   Phòng Dân số Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Dân số viên hạng IV
177 Hoàng Thị Hưởng 000914/BK-CCHN TYT xã Bản Thi Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Điều dưỡng hạng IV
               
5. Danh sách đăng ký người làm việc:          
               
STT Họ và tên Văn bằng chuyên môn Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Vị trí làm việc  
Thời gian
làm việc
Thời gian làm việc
theo ngày trong tuần
Thời gian làm việc
theo giờ trong ngày
 
1 Đồng Thị Vui Sơ cấp Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Hộ lý  
2 Hoàng Thị Tởi Sơ cấp Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Hộ lý  
3 Triệu Thị Chung Trung cấp Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Hộ lý  
4 Triệu Thị Hà Trung cấp Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Hộ lý  
5 Hoàng Thị Huế Trung cấp Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Hộ lý  
6 Hà Thị Hoài Bay Trung cấp Toàn thời gian 2,3,4,5,6 Từ 7h30 đến 11h30
Từ 13h00 đến 17h00
Hộ lý  

1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:  Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới.

2. Địa chỉ: Nà Mố, Yên Đĩnh, Chợ Mới, Bắc Kạn

3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:Trong giờ Hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6.

4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:

STT Họ và tên Số chứng chỉ hành nghề Phạm vi hoạt động chuyên môn Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Vị trí chuyên môn
  Trung tâm Y tế Chợ Mới      
  Vi Văn Chấn 000687/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sĩ CKI
  Nông Văn Linh 000117/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sĩ CKI
  Nông Thị Nghĩa 000120/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sĩ CKI
  Nguyễn Thị Đại 000128/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sĩ CKI
  Lục Thị Vượng 000135/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sĩ CKI
  Ma Văn Sảng 00132/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sĩ CKI
  Triệu Thị Tươi 000246/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sĩ ĐK
  Nguyễn Văn Quân 000246/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sĩ CKI
  Hà Trung Toản 000126/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sĩ YHCT
  Nguyễn Đình Thời 000049/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sĩ ĐK
  Lèng Văn Phương 000127/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sĩ ĐK
  Lê Thị Hồng Đức 000244/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sĩ ĐK
  Đặng Phúc Hiếu 000130/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sĩ ĐK
  Lâm Thị Thơ

001732/

BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sĩ ĐK
  Mai Văn Thái 000119/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sĩ CKI
  Bùi Thị Nguyệt Hoa 000245/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sĩ ĐK
  Nguyễn Thị Giang 000173/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sĩ ĐK
  Hoàng Thị Quyết 001506/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sĩ ĐK
  Nguyễn Văn Tuấn 00125/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sĩ CKI
  Hoàng Văn Tinh 001132/BK - CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sĩ CKI
  Triệu Đức Trường 001131/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sĩ CKI
  Hà Thị Lựu 001135/BK - CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sĩ ĐK
  Bàn Thị Chảy 001134/BK - CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sĩ ĐK
  Vũ Thúy Lan 000204/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Cử nhân điều dưỡng
  Lưu Văn Phong 000203/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Điều dưỡng TH
  Hoàng Thị Nga 000182/BK-CCHN Chuyên khoa Gây mê hồi sức

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Kỹ thuật viên gây mê
  Nguyễn Đình Đô 000192/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Điều dưỡng TH
  Nguyễn Thị Huyền 1157/BK - CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Điều dưỡng TH
  Nguyễn Thị Bến 000190/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Điều dưỡng TH
  Ngô Thanh Tuyết 000184/BK-CCHN Chuyên khoa Xét nghiệm

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Kỹ thuật viên xét nghiệm
  Hà Thị Thúy Triều 0001581/BK-CCHN Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Kỹ thuật viên xét nghiệm
  Hà Văn Duẩn 001616/BK-CCHN Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Cao đẳng kỹ thuật hình ảnh
  Hoàng Thị Thanh 001614/BK-CCHN Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Cử nhân xét nghiệm
  Nguyễn Thị Hà 000195/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Cử nhân điều dưỡng
  Dương Thị Hồng Thắm 000200/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Điều dưỡng TH
  Nguyễn Thị Hòa 000214/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Cử nhân điều dưỡng
  Nguyễn Đức Trọng 000202/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Điều dưỡng TH
  Đinh Thị Mai Thu 000623/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Điều dưỡng TH
  Triệu Thị Tiệu 000191/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Điều dưỡng CĐ
  Nguyễn Lan Hương 00039/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Điều dưỡng TH
  Hà Thị Hảo 000198/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Cử nhân điều dưỡng
  Nông Thiên Phương 001514/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y.

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Cao đẳng điều dưỡng
  Lê Thị Vân Kiều 000196/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Điều dưỡng TH
  Đinh Thị Ngọc Oanh 000167/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Y sĩ
  Hoàng Thị Kim Phương 000186/BK-CCHN Chuyên khoa Gây mê hồi sức

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Kỹ thuật viên TC
  Nông Thị Trang Liêm 000227/BK-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/ TT - BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh.

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Nữ hộ sinh TH
  Hà Thị Thương Huyền 000194/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Điều dưỡng TH
  Nông Thị Lý 000226/BK-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT - BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh.

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Nữ hộ sinh TH
  Hoàng Thị Thảnh 000189/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Điều dưỡng TH
  Lèng Thị Hồng Vân 001349/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Nữ hộ sinh TH
  Hoàng Thị Hường 000201/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Điều dưỡng TH
  Ma Thị Kiều Anh 000188/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Điều dưỡng TH
  Ma Đình Mạnh 000206/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Cử nhân điều dưỡng
  Nguyễn Quỳnh Nga 001340/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Cử nhân điều dưỡng
  Hoàng Thị Huế 001643//BK-CCHN Quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Điều dưỡng TH
  Lường Văn Tuấn 001154/BK - CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Y sĩ
  Liêu Đình Thuận 001153/BK - CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Y sĩ
  Nguyễn Quang Sỹ 000224/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Điều dưỡng TH
  Hà Thị Chi 001155/BK - CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Y sĩ
  Hứa Thị Đào 000211/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Điều dưỡng TH
  Triệu Thị Trinh 001510/BK-CCHN Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ dự phòng, y sĩ

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Y sĩ
  Đoàn Thị Ngân 250/BK-CCHND Đủ tiêu chuẩn hành nghề Dược các hình thức tổ chức kinh doanh thuốc sau: Nhà thuốc, quầy thuốc, đại lý bán buôn vắc xin, sinh phẩm; Đại lý bán thuốc của doanh nghiệp; Tủ thuốc Trạm Y tế

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Dược sĩ CKI
  Nguyễn Thị Thúy 157/BK-CCHND Đủ tiêu chuẩn hành nghề Dược các hình thức tổ chức kinh doanh thuốc sau: Nhà thuốc, quầy thuốc, đại lý bán buôn vắc xin, sinh phẩm; Đại lý bán thuốc của doanh nghiệp; Tủ thuốc Trạm Y tế

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Dược sĩ ĐH
  Nông Thị Thùy 193/BK-CCHND Đủ tiêu chuẩn hành nghề Dược các hình thức tổ chức kinh doanh thuốc sau: Nhà thuốc, quầy thuốc, đại lý bán buôn vắc xin, sinh phẩm; Đại lý bán thuốc của doanh nghiệp; Tủ thuốc Trạm Y tế

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Dược sĩ TH
  Trạm Y tế Yên Cư        
1 Nông Văn Hiệp 000146/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sĩ ĐK
2 Ma Văn Nghi 000179/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Y sĩ Sản - Nhi
3 Chúc Thị Dung 000180/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Y sĩ YHCT
4 Phạm Thị Hiền 000207/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Điều dưỡng TH
5 Ma Thị Ái 000148/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Y sĩ ĐK
  Trạm Y tế Yên Hân      
1 Dương Văn Thống 000177/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Y sĩ ĐK
2 Trần Thị Lá 000175/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Y sĩ Sản- Nhi
3 Phạm Thị Thanh Tuyến 000208/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Điều dưỡng TH
4 Ma Thị Ngọc 001821/BK - CCHN Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ dự phòng, y sĩ

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Y sĩ
5 Nguyễn Thị Thùy Dương 000178/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Y sĩ YHCT
  Trạm Y tế Bình Văn      
1 Nguyễn Đình Tuyến 000174/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Y sĩ ĐK
2 Ma Thị Hằng 000131/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sĩ ĐK
3 Ma Thị Luật 000223/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Điều dưỡng TH
4 Hoàng Văn Mạnh 000176/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Y sĩ YHCT
5 Hà Văn Hoạt 001328/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Y sĩ ĐK
  Trạm Y tế Như Cố        
1 Nguyễn Xuân Giang 000144/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sĩ ĐK
2 Phạm Thanh Dung 001133/BK - CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sĩ ĐK
3 Nguyễn Thị Ánh 000172/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Y sĩ YHCT
4 Nông Thị Lan 000205/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Điều dưỡng TH
  Trạm Y tế Quảng Chu      
1 Vũ Văn Hùng 000142/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sĩ ĐK
2 Lương Thị Thời 000230/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ viên chức hộ sinh

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Hộ sinh TH
3 Nguyễn Thị Hiên 001337/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Y sĩ YHCT
4 Lê Thanh Sơn 000169/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Y sĩ ĐK
5 Hoàng Thị Quỳnh 000216/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Điều dưỡng TH
  Trạm Y tế TT Chợ Mới      
1 Trần Thị Lợi 000143/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Bác sĩ ĐK
2 Lã Văn Tính 000162/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Y sĩ YHCT
3 Mai Thị Hạnh 000166/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Y sĩ ĐK
4 Dư Thị Hiền 000217/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ - BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng.

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6

Điều dưỡng TH
  Trạm Y tế Yên Đĩnh      
1 Nguyễn Thị Mai Anh 000140/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa

Trong giờ hành chính,

từ thứ 2 đến thứ 6