Leo Magazine - шаблон joomla Окна

Sở Y tế nhận được Công văn số 1515/BVĐK-QLCL-ĐT&CĐT ngày 29/9/2022 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Kạn; sau khi xem xét hồ sơ, đối chiếu với yêu cầu tại Nghị định số 111/2017/NĐ-CP ngày 05/10/2017 của Chính phủ quy định về tổ chức đào tạo thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe.

Sở Y tế có ý kiến như sau:

Đồng ý với Bản công bốCơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hànhtrong đào tạo khối ngành sức khoẻ trình độ các ngành/chuyên ngành đào tạo, cụ thể:

1. Các ngành/chuyên ngành đào tạo thực hành

- Y khoa (Nội khoa, Cấp cứu, Hồi sức tích cực & Chống độc, Ngoại khoa, Sản phụ khoa, Truyền nhiễm, Ung bướu, Tai Mũi Họng, Răng Hàm Mặt, Mắt, Huyết học-Truyền máu, Thăm dò chức năng, Gây mê hồi sức).

- Dược.

2.Trình độ đào tạo thực hành

- Cao đẳng Dược

- Đại học Y khoa

- Đại học Dược

- Sau đại học Y khoa

- Sau đại học Dược

Tên cơ sở: BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH BẮC KẠN

Địa chỉ: Tổ 12, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.

Điện thoại: 0209.3870.324                  Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

Hồ sơ công bố của Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hànhtrong đào tạo khối ngành sức khoẻ của Bệnh viện đa khoa tỉnh được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử Sở Y tế Bắc Kạn (địa chỉ http://www.soyte.backan.gov.vn);

Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Kạn chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Giám đốc Sở Y tế Bắc Kạn về tính chính xác, trung thực của hồ sơ công bố và tổ chức thực hiện đầy đủ các nội dung theo quy định của Nghị định số 111/2017/NĐ-CP ngày05/10/2017 của Chính phủ quy định về tổ chức đào tạo thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe./.

THÔNG TIN CHUNG VỀ ĐÀO TẠO THỰC HÀNH TẠI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
Mã đào tạo Trình độ Ngành/ chuyên môn Môn học/học phần/ tín chỉ Nội dung Tên khoa/ đơn vị thực hành Số lượng NGD đạt yêu cầu ở khoa/ đơn vị Số lượng người học TH tối đa theo NGD Số giường/ ghế răng tại khoa đạt yêu cầu TH Số người học TH tối đa theo giường/ ghế răng Số lượng đang học Số lượng có thể nhận thêm
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
6720201 Cao đẳng Dược  Hóa dược Thực hành Hóa dược Khoa Dược 4 60 0 0 0 60
 Dược lâm sàng Thực hành Dược lâm sàng Khoa Dược 4 60 0 0 0 60
7720101 Đại học Y khoa Hồi sức cấp cứu Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Hồi sức cấp cứu  Khoa cấp cứu 2 20 52 156 0 20
      Hồi sức tích cực và chống độc Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa hồi sức tích cực và chống độc Khoa Hồi sức tích cực và Chống độc 1 10 28 84 0 10
      Nội khoa Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội  Khoa Nội, Khoa Nội tim mạch, Khoa Nội A 4 40 90 270 0 40
      Ngoại khoa Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại Khoa Ngoại tổng hợp, Khoa Ngoại chấn thương 3 30 82 246 0 30
      Sản phụ khoa Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa sản phụ khoa Khoa Sản 3 30 48 144 0 30
      Ung bướu Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa ung bướu Khoa Ung bướu & giải phẫu bệnh 1 10 14 42 0 10
      Bệnh truyền nhiễm Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa truyền nhiễm Khoa Truyền nhiễm 1 10 20 60 0 10
      Tai Mũi Họng Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tai Mũi Họng Khoa Tai Mũi Họng 1 10 13 39 0 10
      Răng Hàm Mặt Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng Hàm Mặt Khoa Răng Hàm Mặt 2 20 10 30 0 20
      Mắt Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Mắt Khoa Mắt 1 10 13 39 0 10
      Huyết học- Truyền máu Huyết học- Truyền máu Khoa Huyết học - Truyền máu 1 10 0 0 0 10
      Gây mê hồi sức Thực hành lâm sàng gây mê hồi sức  Khoa Gây mê hồi sức 2 20 0 0 0 20
      Thăm dò chức năng Thực hành lâm sàng các kỹ thuật thăm dò chức năng Khoa Thăm dò chức năng 1 10 0 0 0 10
      Thực tập tốt nghiệp Các chuyên khoa Hồi sức cấp cứu, HSTC&CĐ, Nội, Ngoại, Sản, Nhi, Truyền nhiễm, Ung bướu, TMH, RHM, Mắt, Huyết học-Truyền máu, Gây mê hồi sức, thăm dò chức năng Khoa Cấp cứu, Hồi sức tích cực và chống độc, Nội, Nội A, Nội Tim mạch, Ngoại tổng hợp, Ngoại chấn thương, Sản, Nhi, Truyền nhiễm, Ung bướu&GPB, TMH, RHM, Huyết học - Truyền máu, GMHS, Thăm dò chức năng 22 220 370 1110 0 220
7720201 Đại học Dược  Hóa dược Thực hành Hóa dược Khoa Dược 4 40 0 0 0 40
 Dược lâm sàng Thực hành Dược lâm sàng Khoa Dược 4 40 0 0 0 40
  Sau Đại học  Y khoa Hồi sức cấp cứu Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Hồi sức cấp cứu (Chương trình sau đại học)  Khoa Cấp cứu  1 5 52 156 0 5
Hồi sức tích cực và chống độc Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa hồi sức tích cực và chống độc (Chương trình sau đại học)  Khoa Hồi sức tích cực và Chống độc 1 5 28 84 0 5
Nội khoa Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội (Chương trình sau đại học) Khoa Nội, Khoa Nội tim mạch, Khoa Nội A 4 20 90 270 0 20
Ngoại khoa Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại (Chương trình sau đại học) Khoa Ngoại tổng hợp, Khoa Ngoại chấn thương 3 15 82 246 0 15
Sản phụ khoa Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa sản phụ khoa (Chương trình sau đại học) Khoa Sản 3 15 48 144 0 15
Ung bướu Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa ung bướu (Chương trình sau đại học) Khoa Ung bướu & Giải phẫu bệnh 1 5 14 42 0 5
      Bệnh truyền nhiễm Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa truyền nhiễm (Chương trình sau đại học) Khoa Truyền nhiễm 1 5 20 60 0 5
      Tai Mũi Họng Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tai Mũi Họng (Chương trình sau đại học) Khoa Tai Mũi Họng 1 5 13 39 0 5
      Răng Hàm Mặt Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng Hàm Mặt (Chương trình sau đại học) Khoa Răng Hàm Mặt 2 10 10 30 0 10
      Mắt Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Mắt (Chương trình sau đại học) Khoa Mắt 1 5 13 39 0 5
      Huyết học - Truyền máu Huyết học- Truyền máu (Chương trình sau đại học) Khoa Huyết học - Truyền máu 1 5 0 0 0 5
      Gây mê hồi sức Thực hành lâm sàng gây mê hồi sức (chương trình sau đại học) Khoa Gây mê hồi sức 2 10 0 0 0 10
      Thăm dò chức năng Thực hành lâm sàng các kỹ thuật thăm dò chức năng (chương trình sau đại học) Khoa Thăm dò chức năng 1 5 0 0 0 5
  Sau Đại học Dược  Hóa dược Thực hành Hóa dược (chương trình sau đại học) Khoa Dược 4 20 0 0 0 20
 Dược lâm sàng Thực hành Dược lâm sàng (chương trình sau đại học) Khoa Dược 4 20 0 0 0 20

 

  DANH SÁCH NGƯỜI GIẢNG DẠY THỰC HÀNH TẠI KHOA/ĐƠN VỊ,
SỐ LƯỢNG GIƯỜNG/GHẾ RĂNG ĐÁP ỨNG YÊU CẦU GIẢNG DẠY THỰC HÀNH
   
TT Họ và tên Học hàm, học vị, chuyên khoa, nội trú … Ngành/ Chuyên ngành đã được đào tạo Chứng chỉ hành nghề` Phạm vi hành nghề Số năm kinh nghiệm KCB Môn học/ học phần/ tín chỉ Nội dung môn học Tên khoa/ đơn vị đạt yêu cầu thực hành Số giường/ ghế răng đạt yêu cầu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
I. Chuyên ngành: Y khoa (Đại học, sau đại học)
1 Lương Văn Huế BSCKII BSĐK/Hồi sức cấp cứu 000026/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Hồi sức cấp cứu  10 năm  Hồi sức cấp cứu Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Hồi sức cấp cứu  Khoa Cấp cứu 26
2 Nguyễn Cao Nguyên Thạc sỹ BSĐK/Hồi sức tích cực và chống độc  001523/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa hồi sức tích cực và chống độc 5 năm Hồi sức tích cực và chống độc Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa hồi sức tích cực chống độc Khoa HSTC&CĐ 28
3 Nông Hà Mỹ Khánh Thạc sỹ BSĐK/Nội khoa 001189/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội tổng hợp, Hồi sức cấp cứu 8 năm Nội khoa, Hồi sức cấp cứu Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội tổng hợp, Hồi sức cấp cứu Khoa cấp cứu, Khoa Khám bệnh, Khoa Nội tổng hợp, Khoa Nội A. 116
4 Dương Thị Thúy Lan BSCKII BSĐK/Nội khoa 001190/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội tổng hợp 8 năm Nội khoa  Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội tổng hợp Khoa Khám bệnh, Khoa Nội tổng hợp, Khoa Nội A 90
5 Trần Thị Hằng Thạc sĩ BSĐK/Nội khoa 000020/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội  10 năm Nội khoa  Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội 
6 Hà Thiêm Đông BSCKII BSĐK/Nội khoa 000096/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội, Tai Mũi Họng 10 năm Nội khoa Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội 
7 Trần Dũng Cảm BSCKII BSĐK/ Ngoại khoa 000821/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa ngoại  9 năm Ngoại khoa Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa ngoại  Khoa Ngoại tổng hợp  82
8 Phạm Văn Thắng Thạc sĩ BSĐK/ Ngoại khoa 001564/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa ngoại 5 năm Ngoại khoa Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa ngoại 
9 Triệu Đức Giang BSCKII BSĐK/ Ngoại khoa 000333/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa ngoại 9 năm Ngoại khoa Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa ngoại 
10 Phạm Xuân Minh Thạc sĩ BSĐK/Sản phụ khoa 000341/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa sản phụ khoa 10 năm Sản phụ khoa Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa sản phụ khoa Khoa Sản 48
11 Đàm Thị Tanh BSCKII BSĐK/Sản phụ khoa 000045/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa sản phụ khoa, KHHGĐ 11 năm Sản phụ khoa Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa sản phụ khoa
12 Lường Văn Đức Thạc sĩ BSĐK/Sản phụ khoa 001672/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa sản phụ khoa 4 năm Sản phụ khoa Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa sản phụ khoa
13 Hà Thị Thương  Thạc sỹ BSĐK/ Ung thư 000089/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội, Ung bướu 10 năm Ung bướu Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ung bướu Khoa Ung bướu& GPB 14
14 Hoàng Thị Đường BSCKII BSĐK/ Truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới 000015/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội, Truyền nhiễm 10 năm Truyền nhiễm Khám bệnh, chữa bệnh Truyền nhiễm Khoa Truyền nhiễm 20
15 Phan Thị Tám BSCKII BSĐK/Mắt 000018/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhãn khoa 10 năm Mắt Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhãn khoa Khoa Mắt 13
16 Nguyễn Văn Minh BSCKII BSĐK/ Tai Mũi Họng 000115/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tai Mũi Họng 10 năm Tai Mũi Họng Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tai Mũi Họng Khoa Tai  Mũi Họng 13
17 Phạm Thị Hằng BSCKII BSĐK/ Răng Hàm Mặt 000019/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng Hàm Mặt 10 năm Răng Hàm Mặt Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng Hàm Mặt Khoa Răng Hàm Mặt 10
18 Nông Bích Thủy Thạc Sĩ BSĐK/ Răng hàm mặt 001143/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng Hàm Mặt 8 năm Răng Hàm Mặt Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng Hàm Mặt
19 Hoàng Thị Loan Thạc Sĩ BSĐK/ Huyết học- Truyền máu 000350/BK-CCHN Khám chữa bệnh Chuyên khoa xét nghiệm 9 năm Huyết học - Truyền máu Khám chữa bệnh Chuyên khoa xét nghiệm Khoa Huyết học - Truyền máu 0
20 Nguyễn Văn Dương BSCKII BSĐK/Gây mê hồi sức 000339/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Gây mê hồi sức 9 năm Gây mê hồi sức Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Gây mê hồi sức Khoa Gây mê hồi sức 0
21 Nguyễn Học Hải BSCKII BSĐK/Gây mê hồi sức 000340/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Gây mê hồi sức 9 năm Gây mê hồi sức Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Gây mê hồi sức
22 Bùi Mạnh Cường BSCKII BSĐK/ Thăm dò chức năng 000346/BK-CCHN Chuyên khoa thăm dò chức năng 9 năm Thăm dò chức năng Thực hành lâm sàng thăm dò chức năng Khoa Thăm dò chức năng 0
III. Chuyên ngành Dược (Cao đẳng, Đại học, Sau đại học)
1 Phạm Thị Bích Hằng Dược sĩ CKII Dược 62/CCHN-D-SYT-BK Hành nghề Dược 22 năm Hóa dược; Dược lâm sàng Thực hành hóa dược; Thực hành dược lâm sàng Khoa Dược 0
2 Hà Diệu Linh Thạc sĩ dược sĩ Dược 165/CCHN-D-SYT-BK Hành nghề Dược 11 năm Dược lâm sàng
3 Đoàn Thị Hương Giang Thạc sĩ dược sĩ Dược 278/CCHN-D-SYT-BK Hành nghề Dược 8 năm  
DANH MỤC TRANG THIẾT BỊ ĐÁP ỨNG YÊU CẦU GIẢNG DẠY THỰC HÀNH
TT TÊN TRANG THIẾT BỊ ĐƠN VỊ SỐ LƯỢNG GHI CHÚ
1 2 3 4 5
1. KHOA NỘI
1 Máy tạo Oxy  Cái  2  
2 Bơm tiêm điện  Cái  1  
3 Bơm truyền dịch  Cái  2  
4 Máy khí dung siêu âm  Cái  1  
5 Máy khí dung   Cái  2  
6 Giường cấp cứu hồi sức  Cái  5  
7 Máy điện tim  Cái  1  
8 Máy Spo2  Cái  2  
9 Máy hút dịch  Cái  1  
10 Máy monitor  Cái  1  
11 Máy test đường huyết  Cái  1  
12 Máy Holtor huyết áp 10 đầu ghi  Cái  1  
13 Máy Holtor điện tim 10 đầu ghi  Cái  1  
2. KHOA CẤP CỨU 
1 Giường hồi sức đặc biệt  Cái  2  
2 Máy phá rung tim  Cái  3  
3 Máy hút liên tục, áp lực thấp chạy điện  Cái  2  
4 Bơm tiêm điện  Cái  10  
5 Bơm truyền dịch  Cái  10  
6 Bộ mở khí quản  Bộ  2  
7 Máy thở  Cái  3  
8 Máy thở xâm nhập + không xâm nhập  Cái  10  
9 Máy thở VS MART  Cái  2  
10 Máy hút dịch 2 bình chạy điện  Cái  4  
11 Bộ đặt nội khí quản  Bộ  2  
12 Máy khí dung siêu âm  Cái  1  
13 Giường cấp cứu hồi sức  Cái  15  
14 Máy thở CPAP  Cái  3  
15 Hệ thống theo dõi trung tâm cho 16 giường  Hệ thống  1  
16 Máy xét nghiệm khí máu nhanh  Cái  1  
17 Máy sốc điện  Cái  1  
18 Xe cáng sơn tĩnh điện  Cái  1  
19 Máy thở Newpost HT50  Cái  3  
20 Máy tạo ô xy di động  Cái  1  
21 Xe đẩy dụng cấp cứu   Cái  1  
22 Hệ thống ô xy gắn tường  Hệ thống  21  
23 Máy thở   Cái  1  
24 Máy điện tim 6 cần  Cái  1  
25 Máy tạo ô xy lưu lượng cao qua mũi   Cái  1  
3. KHOA HỐI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
1 Máy hút liên tục, áp lực thấp chạy điện  Cái  1  
2 Máy sock điện  Cái  1  
3 Bơm tiêm điện  Cái  10  
4 Bơm truyền dịch  Cái  10  
5 Máy thở  Cái  3  
6 Máy thở xâm nhập + không xâm nhập  Cái  8  
7 Đệm chống loét  Cái  10  
8 Máy hút dịch 2 bình chạy điện  Cái  3  
9 Bộ đặt nội khí quản  Bộ  2  
10 Máy khí dung siêu âm  Cái  1  
11 Giường cấp cứu hồi sức  Cái  12  
12 Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số  Cái  10  
13 Máy thở CPAP  Cái  2  
14 Máy xét nghiệm khí máu nhanh  Cái  1  
15 Máy lọc máu liên tục  Cái  1  
16 Máy sock điện Nihonkohden  Cái  1  
17 Máy điện tim   Cái  2  
18 Máy thở  Cái  1  
19 Máy thở VS MART  Cái  2  
20 Máy thở Newposp HT50  Cái  3  
21 Xe đẩy dụng cụ cấp cứu   Cái  1  
4. KHOA SẢN
1 Máy siêu âm sản khoa có đầu dò âm đạo  Cái  1  
2 Máy siêu âm   Cái  3  
3 Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số  Cái  4  
4 Máy đốt cổ tử cung  Cái  1  
5 Máy Doppler tim thai  Cái  1  
6 Máy doppler theo dõi tim thai  Cái  5  
7 Giường hồi sức sau đẻ  Cái  1  
8 Giường cấp cứu sản phụ  Cái  1  
9 Bộ dụng cụ kiểm tra tử cung   Bộ  2  
10 Bộ dụng cụ triệt sản nam  Bộ  1  
11 Bộ dụng cụ triệt sản nữ  Bộ  1  
12 Bàn khám sản phụ khoa   Cái  1  
13 Máy monitor sản khoa  Cái  2  
14 Máy hút dịch 2 bình chạy điện  Cái  2  
15 Máy hút dịch  Cái  1  
16 Giường cấp cứu hồi sức  Cái  5  
17 Bơm tiêm điện  Cái  3  
18 Máy truyền dịch  Cái  1  
19 Tủ sấy memmeart  Cái  1  
20 Bồn rửa tay phẫu thuật  Cái  1  
21 Bồn tắm bé  Cái  1  
5. KHOA TRUYỀN NHIỄM
1 Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số  Cái  3  
2 Máy SPO2   Cái  1  
6. KHOA NGOẠI CHẤN THƯƠNG 
1 Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số  Cái  1  
2 Máy tiệt trùng không khí cố định  Cái  1  
3 Dao mổ điện   Cái  1  
4 Máy hút dịch 2 bình chạy điện  Cái  4  
5 Máy hút dịch, khí liên tục chạy điện  Cái  1  
6 Máy hút dẫn lưu màng phổi   Cái  1  
7 Máy hút dịch   Cái  1  
8 Giường cấp cứu hồi sức  Cái  5  
9 Bàn kéo xương   Cái  1  
10 Bàn mổ   Cái  1  
11 Đèn mổ di động 1 bóng   Cái  1  
7. KHOA NGOẠI TỔNG HỢP
1 Máy hút dịch   Cái   1  
2 Máy test tiểu đường   Cái   1  
3 Dao mổ điện   Cái   1  
4 Đèn mổ di động 4 bóng   Cái   1  
5 Giường cấp cứu hồi sức  Cái   5  
6 Máy bơm hơi tháo lồng   Cái   1  
8. KHOA NỘI A 
1 Máy khí dung   Cái   1  
2 Máy SPO2  Cái   1  
3 Máy test tiểu đường   Cái   1  
9. KHOA NỘI TIM MẠCH 
1 Máy điện tim gắng sức chạy thảm  Cái  1  
2 Máy Holtor huyết áp 10 đầu ghi  Cái  2  
3 Máy sốc điện  Cái  2  
4 Máy điện tim  Cái  1  
5 Máy tạo nhịp tạm thời  Cái  2  
6 Máy monito  Cái  1  
7 Máy hút dịch   Cái  1  
8 Máy khí dung siêu âm   Cái  1  
9 Bơm tiêm điện  Cái  1  
10. KHOA DƯỢC
1 Kho thuốc nội trú m2 50  
2 Kho thuốc ống m2 55  
3 Kho thuốc vật tư tiêu hao m2 120  
4 Kho hóa chất m2 30  
5 Kho dịch truyền m2 100  
6 Kho thuốc ngoại trú m2 40  
7 Phòng quản lý thuốc m2 30  
11. KHOA UNG BƯỚU VÀ GIẢI PHẪU BỆNH
1 Hệ thống kính hiển vi đa năng cho 5 người đọc kèm máy tính, máy ảnh, máy in Hệ thống 1  
2 Bàn sấy tiêu bản Cái 1  
3 Bể ổn nhiệt Cái 1  
4 Cân kỹ thuật Cái 1  
5 Kính hiển vi 2 mắt Cái 4  
6 Kính hiển vi 2 mắt thường Cái 1  
7 Kính hiển vi huỳnh quang có camera Cái 1  
8 Máy cắt lạnh Cái 1  
9 Máy cắt vi thể quay tay Cái 1  
10 Máy đúc bệnh phẩm (paraffin) Cái 1  
11 Máy ly tâm thường tốc độ max ≥ 6000 v/p Cái 1  
12 Máy nhuộm tiêu bản tự động Cái 1  
13 Máy xử lý mô tư động Cái 1  
14 Tủ đựng paraffin Cái 3  
15 Tủ đựng tiêu bản  Cái 1  
16 Tủ hút mùi và khử độc Cái 2  
17 Máy ly tâm  Cái 1  
18 Máy cắt bệnh phẩm Cái 2  
19 Tủ sấy menmet Cái 1  
20 Máy tạo ô xy+máy nén Cái 1  
21 Đèn mổ di động Cái 1  
12. KHOA HUYẾT HỌC - TRUYỀN MÁU
1 Điện di huyết sắc tố   Cái   1  
2 Hệ thống ELISA tự động  Hệ thống  1  
3 Tủ lạnh âm sâu -860 C  Cái   2  
4 Tủ mát 2 - 80 C bảo quản mẫu  Cái   3  
5 Máy ly tâm thường tốc độ max ≥ 6000 v/p  Cái   2  
6 Ly tâm túi máu  Cái   2  
7 Máy đo tốc độ máu lắng tự động   Cái   1  
8 Máy lắc bảo quản tiểu cầu  Cái   2  
9 Máy lắc ống máu  Cái   2  
10 Máy ly tâm lạnh  Cái   1  
11 Máy ly tâm dàn tế bào tự động  Cái   1  
12 Máy phân tích đông máu tự động  Cái   1  
13 Máy phân tích huyết học tự động ≥ 18 thông số  Cái   1  
14 Máy phân tích huyết học tự động ≥ 32 thông số  Cái   1  
15 Máy phân tích tiểu cầu tự động  Cái   1  
16 Máy xác định nhóm máu tự động  Cái   1  
17 Tủ bảo quản mẫu -300 C  Cái   1  
18 Kính hiển vi huỳnh quang có camera  Cái   1  
19 Kính hiển vi 2 mắt  Cái   2  
20 Kính hiển vi 2 mắt thường  Cái   1  
21 Cân kỹ thuật  Cái   1  
22 Bock nuôi cấy  Cái   1  
23 Tủ ấm 37 - 700 C ≥ 120 lít  Cái   1  
24 Bộ Pipette kèm giã đỡ  Cái   2  
25 Máy dập dây túi máu   Cái   1  
26 Nồi cách thủy  Cái   2  
27 Máy ly tâm thường  Cái   2  
13. KHOA THĂM DÒ CHỨC NĂNG
1 Máy điện não vi tính 64 kênh  Cái  1  
2 Máy điện tim 6 cần  Cái  1  
3 Hệ thống nội soi dạ dày video  Hệ thống  1  
4 Hệ thống nội soi đại tràng video  Hệ thống  1  
5 Máy đo chức năng hô hấp  Cái  1  
6 Bàn nội soi  Cái  4  
7 Máy điện não trẻ em  Cái  1  
8 Hệ thống nội soi phế quản video  Hệ thống  1  
9 Máy khí dung siêu âm  Cái  1  
10 Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số  Cái  2  
11 Holter điện tim với 3 đầu ghi  Cái  2  
12 Holter huyết áp với 3 đầu ghi  Cái  2  
13 Máy nội soi Olimpus 145  Cái  1  
14 Máy cắt đốt cao tần   Cái  1  
15 Máy phế dung kế  Cái  1  
16 Máy hút dịch Hospivac  Cái  1  
17 Máy hút Hospivac 350  Cái  1  
18 Máy hút dịch  Cái  1  
19 Máy hút ẩm   Cái  1  
20 Máy monitor  Cái  1  
21 Máy holtor huyết áp 1 đầu ghi  Cái  1  
22 Máy Holtor điện tim 1 đầu ghi  Cái  1  
23 Máy lưu huyết não   Cái  1  
24 Máy điện tim gắng sức chạy thảm  Cái  1  
14. KHOA GÂY MÊ HỒI SỨC
1 Bàn mổ chấn thương chỉnh hình  Cái  1  
2 Bàn mổ đa năng điện thủy lực  Cái  5  
3 Bộ đặt nội khí quản  Bộ  1  
4 Bộ mở khí quản  Bộ  1  
5 Giường cấp cứu hồi sức  Cái   14  
6 Hệ thống nội soi bàng quang, tiết niệu kèm bộ dụng cụ tán sỏi cơ học  Hệ thống  1  
7 Hệ thống phẫu thuật nội soi khớp  Hệ thống  1  
8 Hệ thống phẫu thuật nội soi ổ bụng (Bao gồm cả dụng cụ cho tiêu hóa gan mật sản phụ khoa)  Hệ thống  2  
9 Dao mổ điện cao tần ≥ 300W  Cái  5  
10 Đèn mổ treo trần ánh sáng lạnh 2 chóa có camera phẫu thuật trung tâm và bộ điều khiển từ xa
 Cái 
3  
11 Đèn mổ treo trần ánh sáng lạnh có đèn vệ tinh (145.000 Lux x 135.000 Lux)  Cái  3  
12 Hệ thống rửa tay phẫu thuật loại kép   Hệ thống  4  
13 Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số  Cái  5  
14 Máy theo dõi bệnh nhân 6 thông số (ETCO2)  Cái  3  
15 Máy theo dõi bệnh nhân 6 thông số (IBP)  Cái  6  
16 Máy thở  Cái  2  
17 Máy gây mê kèm thở   Cái  3  
18 Máy gây mê kèm thở + máy theo dõi khí (CO2+ 5 khí mê...)  Cái  3  
19 Máy hút liên tục, áp lực thấp chạy điện  Cái  1  
20 Máy hút phẫu thuật 2 bình có xe đẩy chạy điện  Cái  2  
21 Máy tiệt trùng không khí cố định  Cái  5  
22 Máy tiệt trùng và khử mùi di động bằng UV và OZON  Cái  2  
23 Bộ dụng cụ đại phẫu  Bộ  5  
24 Bộ dụng cụ phẫu thuật bụng trẻ em  Bộ  2  
25 Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình  Bộ  3  
26 Máy khoan và cắt xương sọ  Cái  1  
27 Bộ dụng cụ phẫu thuật lồng ngực  Bộ  2  
28 Bộ dụng cụ phẫu thuật mạch máu   Bộ  2  
29 Bộ dụng cụ phẫu thuật sản khoa   Bộ  10  
30 Bộ dụng cụ phẫu thuật thần kinh sọ não   Bộ  2  
31 Bộ dụng cụ phẫu thuật tiết niệu  Bộ  3  
32 Bộ dụng cụ phẫu thuật túi mật  Bộ  2  
33 Bộ dụng cụ tiểu phẫu   Bộ  5  
34 Bộ dụng cụ trung phẫu   Bộ  5  
35 Bộ dụng cụ đại phẫu  Bộ  1  
36 Bàn mổ   Cái  1  
37 Giao mổ điện cao tần  Cái  1  
38 Đèn mổ treo trần  Cái  1  
39 Hệ thống phẫu thuật nội soi full HD có chức năng ICG đánh dấu tổ chức ung thư kèm bộ phẫu thuật ổ bụng, sản khoa  Hệ thống  1  
40 Máy đốt u bằng sóng cao tần  Cái  1  
41 Máy hàn mạch máu tích hợp dao mổ điện cao tần  Cái  1  
42 Bồn rửa tay phẫu thuật  Cái  2  
43 Bồn rửa dụng cụ  Cái  1  
44 Máy gây mê kèm thở+ máy nén  Cái  3  
45 Máy gây mê bóp tay trẻ em  Cái  1  
46 Máy gây mê kèm thở  Cái  1  
47 Máy monitor Philips  Cái  3  
48 Máy monitor Nihohkohden  Cái  1  
49 Hệ thống mổ nội soi OLIMPUS  Hệ thống  1  
50 Máy hút Thomas  Cái  1  
51 Máy hút DF-506B  Cái  2  
52 Máy hút YUYUE  Cái  1  
53 Máy hút dẫn lưu màng phổi   Cái  1  
54 Dao mổ điện cao tần   Cái  3  
55 Dao mổ điện   Cái  2  
56 Màn mổ đa năng  Cái  2  
57 Khoan xương điện  Cái  1  
58 Tủ sấy JEO TECH  Cái  1  
59 Tủ ấm   Cái  1  
60 Đèn đặt nội khí quản   Cái  4  
61 Máy nén khí   Cái  1  
62 Giường đa năng  Cái  3  
63 Dây nguồn sáng máy mổ nội soi Olimpus  Cái  4  
64 Bộ phẫu thuật mũi xoang   Bộ  1  
65 Bộ phẫu thuật nội soi khớp gối  Bộ  1  
66 Bộ phẫu thuật cắt A  Bộ  1  
67 Bộ phẫu thuật tai  Bộ  1  
68 Bộ phẫu thuật ruột thừa   Bộ  4  
69 Bộ phẫu thuật sản   Bộ  8  
70 Bộ phẫu thuật dạ dày   Bộ  3  
71 Bộ phẫu thuật cắt tử cung  Bộ  2  
72 Bộ phẫu thuật xương   Bộ  4  
73 Bộ phẫu thuật bướu cổ   Bộ  2  
74 Bộ phẫu thuật triệt sản   Bộ  1  
75 Bộ phẫu thuật sọ não   Bộ  2  
76 Bộ dụng cụ chốt ngang cánh tay  Bộ  1  
77 Bộ dụng cụ chốt ngang xương đùi   Bộ  1  
78 Bộ dụng cụ chốt ngang cẳng chân  Bộ  2  
79 Máy dò thần kinh  Cái  1  
80 Máy C AM  Cái  1  
81 Máy hút dịch 2 bình  Cái  3  
15. KHOA MẮT
1 Kính hiển vi phẫu thuật thần kinh, mắt  Cái   1  
2 Máy phẫu thuật phaco  Cái   1  
3 Máy siêu âm A-B  Cái   1  
4 Máy đo thị trường   Cái   1  
5 Máy do khúc xạ  Cái   1  
6 Máy sinh hiển vi khám bệnh  Cái   1  
7 Máy sinh hiển vi khám bệnh  Cái   1  
8 Máy sinh hiển vi phẫu thuật  Cái   2  
9 Dao mổ điện  Cái   1  
10 Máy mổ pha cô  Cái   1  
11 Kính hiển vi phẫu thuật mắt  Cái   1  
12 Máy siêu âm AB  Cái   1  
13 Tủ sấy   Cái   1  
14 Tủ sấy   Cái   1  
15 Nồi hấp nghiêng  Cái   1  
16 Đèn mổ di động  Cái   1  
17 Đèn soi bóng đồng tử  Cái   1  
18 Đèn soi đáy mắt  Cái   1  
19 Bộ phẫu thụt pha cô 9 chi tiết  Bộ   1  
20 Bộ phẫu thụt pha cô 6 chi tiết  Bộ   1  
21 Máy sinh hiển vi khám mắt   Cái  1  
22 Bộ thử kính mắt   Bộ  3  
23 Đèn soi đáy mắt cầm tay  Cái  1  
24 Bộ soi bóng đồng tử khúc xạ  Bộ  1  
25 Đèn khám mắt hình búa   Cái  3  
26 Nồi hấp ướt   Cái  1  
16. KHOA RĂNG HÀM MẶT
1 Máy răng   Cái  3  
2 Máy lấy cao răng   Cái  3  
3 Hệ thống bơm rửa   Hệ thống  2  
4 Đèn quang trùng hợp   Cái  2  
5 Tủ sấy   Cái  1  
6 Máy mài micromtor  Cái  2  
7 Máy hình thành chân không   Cái  1  
8 Máy hút dịch  Cái  1  
9 Máy mài   Cái  1  
10 Máy khoan xương   Cái  1  
11 Máy đo chiều dài ống tủy   Cái  1  
12 Đèn compozit  Cái  1  
13 Tủ sấy Memmet  Cái  1  
17. KHOA TAI MŨI HỌNG
1 Bàn ghế khám tai mũi họng  Cái  1  
2 Ghế khám và điều trị soi tai mũi họng   Cái  1  
3 Ghế khám và điều trị nội soi tai mũi họng   Cái  1  
4 Tủ sấy ≥ 100 L  Cái  1  
5 Máy hút dịch 2 bình chạy điện  Cái  2  
6 Bàn mổ   Cái  1  
7 Máy vệ sinh mũi xoang  Cái  2  

 

 

 

 

 

Ngày 12/4/2022, Trường Đại học Dược Hà Nội ban hành Văn bản số 162/DHN-SĐH về việc mở lớp tập huấn về hướng dẫn triển khai thực hiện một số quy chế chuyên môn tại cơ sở bán lẻ thuốc (gửi kèm theo).

Sở Y tế chuyển Văn bản số 162/DHN-SĐH nêu trên để các đơn vị nghiên cứu, xem xét đăng ký tham gia lớp tập huấn (nếu có nhu cầu) theo hướng dẫn tại Văn bản số 162/DHN-SĐH của Trường Đại học Dược Hà Nội./.

Ngày 06/4/2022, Trường Đại học Dược Hà Nội ban hành Công văn số 153/DHN-SĐH về việc Mở lớp tập huấn về thẩm định phương pháp phân tích thuốc (gửi kèm bản điện tử).

Sở Y tế chuyển Công văn số 153/DHN-SĐH nêu trên đến các đơn vị để nghiên cứu, xem xét đăng ký tham gia lớp tập huấn (nếu có nhu cầu) theo hướng dẫn tại Công văn số 153/DHN-SĐH.

Tính đến thời điểm hiện nay, Bộ Y tế đã phê duyệt 5 loại vắc xin có điều kiện vắc xin cho nhu cầu cấp bách trong phòng chống dịch bệnh COVID-19, gồm: Vắc xin AstraZeneca, vắc xin Pfirez, vắc xin Sputnick, vắc xin Vero Cell và vắc xin Spikevax (Modema)

Page 1 of 2

 

 

Cổng thông tin điện tử Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn

Tên cơ quan chủ quản: Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn

Điện thoại :(+84).2093.870.580 - Fax : (+84).2093.873.585 

Địa chỉ: Tổ 7B - phường Đức Xuân - thành phố Bắc Kạn - Tỉnh Bắc Kạn

Địa chỉ mail: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

Trưởng Ban biên tập: TTƯT. Tạc Văn Nam - Giám đốc Sở Y tế