Leo Magazine - шаблон joomla Окна

Thực hiện Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015 và các văn bản hướng dẫn thực hiện Luật; Sở Y tế xây dựng Kế hoạch xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách và đối chiếu số liệu năm 2022 đối với các đơn vị trực thuộc, cụ thể như sau:

I. CƠ SỞ PHÁP LÝ

- Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015;

- Luật Kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20/11/2015;

- Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước;

- Nghị định số 174/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kế toán;

- Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

- Thông tư số 137/2017/TT-BTC ngày 25/12/2017 của Bộ Tài chính quy định xét duyệt, thẩm định, thông báo và tổng hợp quyết toán năm;

- Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 21/7/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định thực hiện một số nội dung theo Nghị quyết số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước; Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước; Thông tư số 344/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính quy định về quản lý ngân sách xã và các hoạt động tài chính khác của xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn;

- Quyết định số 428/QĐ-UBND ngày 21/3/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc quy định thời gian gửi và xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách nhà nước hàng năm trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn;

- Quyết định giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước, các Quyết định giao dự toán bổ sung và các Quyết định điều chỉnh dự toán của Giám đốc Sở Y tế năm 2022.

II. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

1. Đánh giá kết quả công tác quản lý tài chính- ngân sách, việc chấp hành dự toán năm 2022; việc chấp hành chế độ, chính sách, tiêu chuẩn, định mức trong điều hành thu của của đơn vị.

2. Phản ánh chính xác, đầy đủ nguồn kinh phí được cấp, các khoản thu sự nghiệp, tinh hình quyết toán kinh phí, tình hình quản lý và sử dụng tài sản.

3. Phục vụ cho công tác quản lý tài chính của ngành và làm cơ sở tổng hợp quyết toán ngân sách nhà nước được đầy đủ, chính xác.

4. Tăng cường kỷ luật tài chính - kế toán, ngăn ngừa các hiện tượng có dấu hiệu vi phạm các chế độ quản lý kinh tế - tài chính, có biện pháp xử lý các vi phạm về chế độ tài chính, về tổn thất tài sản của Nhà nước.

          III. NỘI DUNG XÉT DUYỆT, THẨM ĐỊNH QUYẾT TOÁN

Trên cơ sở báo cáo, tài liệu đơn vị cung cấp và chịu trách nhiệm, Tổ xét duyệt, thẩm định quyết toán và đối chiếu số liệu thực hiện các nội dung sau:

1. Kiểm tra danh mục báo cáo

- Danh mục Báo cáo tài chính (mẫu báo cáo tài chính đầy đủ) và báo cáo quyết toán theo quy định tại Thông tư số 107/2017/TT-BTC ngày 10/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

- Báo cáo bổ sung thông tin tài chính (theo Thông tư số 99/2018/TT-BTC ngày 01/11/2018 của Bộ Tài chính).

- Danh mục báo cáo theo quy định tại Văn bản số 4472/SYT-KHTC ngày 27/12/2022 của Sở Y tế về việc hướng dẫn xử lý ngân sách cuối năm, lập BCQT, BCTC và xử lý chuyển nguồn ngân sách năm 2022 sang 2023.

2. Kiểm tra các khoản thu, chi phát sinh tại đơn vị

- Kiểm tra nguyên nhân tăng, giảm số liệu quyết toán các khoản thu phí, lệ phí và các khoản thu khác của ngân sách nhà nước so với dự toán được cấp có thẩm quyền giao theo quy định của pháp luật về quản lý thuế, phí, lệ phí và các chế độ thu khác của nhà nước. Đối với các khoản thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ thực hiện đối chiếu, kiểm tra số liệu trên cơ sở báo cáo tài chính năm của đơn vị.

- Kiểm tra dự toán chi ngân sách được giao trong năm, đảm bảo khớp đúng với dự toán được cấp có thẩm quyền giao (bao gồm dự toán giao đầu năm, dự toán bổ sung, điều chỉnh trong năm) về tổng mức và chi tiết từng lĩnh vực chi.

- Kiểm tra số kinh phí thực nhận theo xác nhận số liệu của Kho bạc nhà nước nơi giao dịch.

- Kiểm tra số liệu quyết toán chi, làm rõ nguyên nhân tăng, giảm so với dự toán được cấp có thẩm quyền giao; xem xét các điều kiện thu chi theo quy định; chỉ xét duyệt số liệu quyết toán chi ngân sách trong phạm vi dự toán được giao trong năm và đã thanh toán thực chi với Kho bạc nhà nước.

- Kiểm tra số dư kinh phí được chuyển sang năm sau sử dụng và thanh toán bao gồm số dư tạm ứng, dư dự toán và số dư tài khoản tiền gửi ngân sách cấp (nếu có).

3. Kiểm tra việc hạch toán các khoản thu, chi theo đúng mục lục ngân sách nhà nước và niên độ ngân sách; tính khớp đúng giữa số liệu trong sổ kế toán và báo cáo quyết toán với chứng từ và với số liệu xác nhận của kho bạc nhà nước.

4. Kiểm tra việc thực hiện các kiến nghị của cơ quan nhà nước của thẩm quyền qua công tác kiểm tra, kiểm toán, thanh tra, xét duyệt hoặc thẩm định quyết toán (nếu có).

5. Nhận xét về quyết toán năm theo kết quả xét duyệt, thẩm định quyết toán và đối chiếu số liệu.

          IV. ĐỐI TƯỢNG, THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM

         1. Kỳ xét duyệt, thẩm định quyết toán và đối chiếu số liệu: Năm 2022.

          2. Đối tượng xét duyệt, thẩm định quyết toán và đối chiếu số liệu: Các đơn vị dự toán trực thuộc Sở Y tế.

          3. Thời gian và địa điểm:

- Buổi sáng bắt đầu từ 7h30;

- Buổi chiều bắt đầu từ 13h30’

(Lịch xét duyệt cụ thể đối với từng đơn vị theo phụ lục chi tiết đính kèm).

          4. Thành phần:

4.1. Thành phần tham gia xét duyệt, thẩm định quyết toán và đối chiếu số liệu

- Sở Y tế: Tổ xét duyệt, thẩm định quyết toán và đối chiếu số liệu năm 2022.

- Đơn vị: Kế toán trưởng, Phụ trách Phòng Tổ chức - Hành chính, Phụ trách Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế và cán bộ có liên quan

- Sở Tài chính: Mời tham dự.

4.2. Thành phần dự tổng kết thông qua dự thảo Biên bản xét duyệt, thẩm định quyết toán và đối chiếu số liệu:

- Sở Y tế: Đại diện BGĐ Sở Y tế và các thành viên Tổ xét duyệt, thẩm định quyết toán và đối chiếu số liệu năm 2022.

- Đơn vị: Thủ trưởng đơn vị, Kế toán trưởng, Phụ trách Phòng Tổ chức - Hành chính, Phụ trách Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế và cán bộ có liên quan

- Sở Tài chính: Mời tham dự.

          IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

          1. Phòng Kế hoạch - Tài chính

          - Tham mưu ban hành Quyết định thành lập Đoàn xét duyệt, thẩm định quyết toán và đối chiếu số liệu năm 2022.

          - Tổng hợp Biên bản và tham mưu ban hành Thông báo kết quả xét duyệt, thẩm định quyết toán và đối chiếu số liệu năm.

          - Tổng hợp Báo cáo tài chính, Báo cáo quyết toán thu chi ngân sách năm 2022 của các đơn vị trực thuộc theo quy định.

          2. Văn phòng Sở Y tế: Chuẩn bị Hội trường và các điều kiện cần thiết khác

3. Các đơn vị trực thuộc Sở Y tế

          - Chuẩn bị đầy đủ Báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán thu chi ngân sách năm 2022; các loại sổ sách, chứng từ và các tài liệu có liên quan. (Danh mục báo cáo theo quy định tại Văn bản số 4472/SYT-KHTC ngày 27/12/2022 của Sở Y tế về việc hướng dẫn xử lý ngân sách cuối năm, lập BCQT, BCTC và xử lý chuyển nguồn ngân sách năm 2022 sang 2023)

- Quy chế chi tiêu nội bộ, Quy chế Quản lý tài sản công năm 2022 và các văn bản khác liên quan.

- Báo cáo thực hiện tự chủ, tự chịu trách nhiệm (bản số liệu chuẩn, kèm theo đầy đủ phụ biểu theo Văn bản số 4472/SYT-KHTC ngày 27/12/2022 của Sở Y tế về việc hướng dẫn xử lý ngân sách cuối năm, lập BCQT, BCTC và xử lý chuyển nguồn ngân sách năm 2022 sang 2023) theo Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ngày 17/10/2005 và Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25/4/2006 của Chính phủ và các Báo cáo khác có liên quan.

- Thực hiện kết xuất file mềm KETOAN_2022.mbk trên phần mềm kế toán Misa Mimosa.NET2021 (đường dẫn Tệp/Sao lưu…/Tên tệp /Đường dẫn/ Sao lưu) gửi file mềm qua địa chỉ Mail: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. trước ngày 05/02/2023.

- Sổ sách và Báo cáo liên quan đến công tác quản lý dược, vật tư y tế

- Các báo cáo có liên quan đến quyết toán chi phí khám, chữa bệnh Bảo hiểm Y tế quý IV/2021 và năm 2022.

- Phân công cán bộ làm viêc với đoàn xét duyệt, thẩm định quyết toán.

          Trên đây là Kế hoạch xét duyệt, thẩm định quyết toán và đối chiếu số liệu năm 2022 của Sở Y tế, yêu cầu Thủ trưởng các đơn vị, các phòng chức năng Sở Y tế nghiêm túc triển khai thực hiện./.

TT Đơn vị Nội dung Thời gian Thành phần tham dự Địa điểm Ghi chú
01 Trung tâm Pháp y và Giám định Y khoa Xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách 14/02/2023

- Tổ xét duyệt, thẩm định quyết toán và đối chiếu số liệu năm 2022

- Đơn vị: Kế toán trưởng, Phụ trách Phòng Tổ chức - Hành chính và cán bộ có liên quan

Sở Y tế
Tổng kết thông qua Biên bản xét duyệt, thẩm định duyết toán ngân sách và đối chiếu số liệu 15h00’ ngày 14/02/2023

- Đại diện BGĐ Sở Y tế; Các thành viên Tổ xét duyệt, thẩm định quyết toán và đối chiếu số liệu năm 2022;

- Đơn vị: Thủ trưởng đơn vị, Kế toán trưởng, Phụ trách Phòng Tổ chức - Hành chính và cán bộ có liên quan

02 Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc - Mỹ phẩm - Thực phẩm Xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách 15/02/2023

- Tổ xét duyệt, thẩm định quyết toán và đối chiếu số liệu năm 2022

- Đơn vị: Kế toán trưởng, Phụ trách Phòng Tổ chức - Hành chính, Phụ trách Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế và cán bộ có liên quan

Sở Y tế
Tổng kết thông qua Biên bản xét duyệt, thẩm định duyết toán ngân sách và đối chiếu số liệu 15h00’ ngày 15/02/2023

- Đại diện BGĐ Sở Y tế; Các thành viên Tổ xét duyệt, thẩm định quyết toán và đối chiếu số liệu năm 2022

- Đơn vị: Thủ trưởng đơn vị, Kế toán trưởng, Phụ trách Phòng Tổ chức - Hành chính, Phụ trách Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế và cán bộ có liên quan

03 Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình Xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách 16/02/2023

- Tổ xét duyệt, thẩm định quyết toán và đối chiếu số liệu năm 2022

- Đơn vị: Kế toán trưởng, Phụ trách Phòng Tổ chức - Hành chính và cán bộ có liên quan

Sở Y tế

Tổng kết thông qua Biên bản xét duyệt, thẩm định duyết toán ngân sách 15h00’ ngày 16/02/2023

- Đại diện BGĐ Sở Y tế; Các thành viên Tổ xét duyệt, thẩm định quyết toán và đối chiếu số liệu năm 2022;

- Đơn vị: Thủ trưởng đơn vị, Kế toán trưởng, Phụ trách Phòng Tổ chức - Hành chính và cán bộ có liên quan

04 Trung tâm Y tế Ngân Sơn Xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách 20-21/02/2023

- Tổ xét duyệt, thẩm định quyết toán và đối chiếu số liệu năm 2022

- Đơn vị: Kế toán trưởng, Phụ trách Phòng Tổ chức - Hành chính, Phụ trách Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế và cán bộ có liên quan

Sở Y tế
Tổng kết thông qua Biên bản xét duyệt, thẩm định duyết toán ngân sách và đối chiếu số liệu 16h00’ ngày 21/02/2023

- Đại diện BGĐ Sở Y tế; Các thành viên Tổ xét duyệt, thẩm định quyết toán và đối chiếu số liệu năm 2022;

- Đơn vị: Thủ trưởng đơn vị, Kế toán trưởng, Phụ trách Phòng Tổ chức - Hành chính, Phụ trách Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế và cán bộ có liên quan

05 Trung tâm Y tế huyện Pác Nặm Xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách 22-23/02/2023

- Tổ xét duyệt, thẩm định quyết toán và đối chiếu số liệu năm 2022

- Đơn vị: Kế toán trưởng, Phụ trách Phòng Tổ chức - Hành chính, Phụ trách Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế và cán bộ có liên quan

Sở Y tế
Tổng kết thông qua Biên bản xét duyệt, thẩm định duyết toán ngân sách và đối chiếu số liệu 16h00’ ngày 23/02/2023

- Đại diện BGĐ Sở Y tế; Các thành viên Tổ xét duyệt, thẩm định quyết toán và đối chiếu số liệu năm 2022;

- Đơn vị: Thủ trưởng đơn vị, Kế toán trưởng, Phụ trách Phòng Tổ chức - Hành chính, Phụ trách Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế và cán bộ có liên quan

06

Văn phòng Sở Y tế

Dự án “Đầu tư xây dựng và phát triển hệ thống cung cấp dịch vụ y tế tuyến cơ sở” - Dự án thành phần tỉnh Bắc Kạn

Xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách 24-27/02/2023

- Tổ xét duyệt, thẩm định quyết toán và đối chiếu số liệu năm 2022

- Đơn vị: Kế toán Cơ quan Văn phòng Sở

Sở Y tế
Tổng kết thông qua Biên bản xét duyệt, thẩm định duyết toán ngân sách 16h00’ ngày 27/02/2023

- Đại diện BGĐ Sở Y tế; Các thành viên Tổ xét duyệt, thẩm định quyết toán và đối chiếu số liệu năm 2022;

- Đơn vị: Thủ trưởng và Kế toán Cơ quan Văn phòng Sở

07 Trung tâm Y tế huyện Chợ Đồn Xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách 28/02-01/3/2023

- Tổ xét duyệt, thẩm định quyết toán và đối chiếu số liệu năm 2022

- Đơn vị: Kế toán trưởng, Phụ trách Phòng Tổ chức - Hành chính, Phụ trách Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế và cán bộ có liên quan

Sở Y tế
Tổng kết thông qua Biên bản xét duyệt, thẩm định duyết toán ngân sách và đối chiếu số liệu 16h00’ ngày 01/3/2023

- Đại diện BGĐ Sở Y tế; Các thành viên Tổ xét duyệt, thẩm định quyết toán và đối chiếu số liệu năm 2022;

- Đơn vị: Thủ trưởng đơn vị, Kế toán trưởng, Phụ trách Phòng Tổ chức - Hành chính, Phụ trách Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế và cán bộ có liên quan

08 Trung tâm Y tế huyện Ba Bể Xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách 02-03/3/2023

- Tổ xét duyệt, thẩm định quyết toán và đối chiếu số liệu năm 2022

- Đơn vị: Kế toán trưởng, Phụ trách Phòng Tổ chức - Hành chính, Phụ trách Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế và cán bộ có liên quan

Sở Y tế
Tổng kết thông qua Biên bản xét duyệt, thẩm định duyết toán ngân sách và đối chiếu số liệu 16h00’ ngày 03/3/2023

- Đại diện BGĐ Sở Y tế; Các thành viên Tổ xét duyệt, thẩm định quyết toán và đối chiếu số liệu năm 2022;

- Đơn vị: Thủ trưởng đơn vị, Kế toán trưởng, Phụ trách Phòng Tổ chức - Hành chính, Phụ trách Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế và cán bộ có liên quan

09 Trung tâm Y tế Thành phố Bắc Kạn Xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách 06-07/3/2023

- Tổ xét duyệt, thẩm định quyết toán và đối chiếu số liệu năm 2022

- Đơn vị: Kế toán trưởng, Phụ trách Phòng Tổ chức - Hành chính, Phụ trách Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế và cán bộ có liên quan

Sở Y tế
Tổng kết thông qua Biên bản xét duyệt, thẩm định duyết toán ngân sách và đối chiếu số liệu 16h00’ ngày 07/3/2023

- Đại diện BGĐ Sở Y tế; Các thành viên Tổ xét duyệt, thẩm định quyết toán và đối chiếu số liệu năm 2022;

- Đơn vị: Thủ trưởng đơn vị, Kế toán trưởng, Phụ trách Phòng Tổ chức - Hành chính, Phụ trách Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế và cán bộ có liên quan

10 Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới Xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách 09-10/3/2023

- Tổ xét duyệt, thẩm định quyết toán và đối chiếu số liệu năm 2022

- Đơn vị: Kế toán trưởng, Phụ trách Phòng Tổ chức - Hành chính, Phụ trách Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế và cán bộ có liên quan

Sở Y tế
Tổng kết thông qua Biên bản xét duyệt, thẩm định duyết toán ngân sách và đối chiếu số liệu 16h00’ ngày 10/3/2023

- Đại diện BGĐ Sở Y tế; Các thành viên Tổ xét duyệt, thẩm định quyết toán và đối chiếu số liệu năm 2022;

- Đơn vị: Thủ trưởng đơn vị, Kế toán trưởng, Phụ trách Phòng Tổ chức - Hành chính, Phụ trách Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế và cán bộ có liên quan

11 Trung tâm Y tế huyện Na Rì Xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách 13-14/3/2023

- Tổ xét duyệt, thẩm định quyết toán và đối chiếu số liệu năm 2022

- Đơn vị: Kế toán trưởng, Phụ trách Phòng Tổ chức - Hành chính, Phụ trách Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế và cán bộ có liên quan

Sở Y tế
Tổng kết thông qua Biên bản xét duyệt, thẩm định duyết toán ngân sách và đối chiếu số liệu 16h00’ ngày 14/3/2023

- Đại diện BGĐ Sở Y tế; Các thành viên Tổ xét duyệt, thẩm định quyết toán và đối chiếu số liệu năm 2022;

- Đơn vị: Thủ trưởng đơn vị, Kế toán trưởng, Phụ trách Phòng Tổ chức - Hành chính, Phụ trách Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế và cán bộ có liên quan

12 Trung tâm Y tế huyện Bạch Thông Xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách 15-16/3/2023

- Tổ xét duyệt, thẩm định quyết toán và đối chiếu số liệu năm 2022

- Đơn vị: Kế toán trưởng, Phụ trách Phòng Tổ chức - Hành chính, Phụ trách Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế và cán bộ có liên quan

Sở Y tế
Tổng kết thông qua Biên bản xét duyệt, thẩm định duyết toán ngân sách và đối chiếu số liệu 16h00’ ngày 16/3/2023

- Đại diện BGĐ Sở Y tế; Các thành viên Tổ xét duyệt, thẩm định quyết toán và đối chiếu số liệu năm 2022;

- Đơn vị: Thủ trưởng đơn vị, Kế toán trưởng, Phụ trách Phòng Tổ chức - Hành chính, Phụ trách Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế và cán bộ có liên quan

13 Bệnh viện đa khoa tỉnh Xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách 17-22/3/2023

- Tổ xét duyệt, thẩm định quyết toán và đối chiếu số liệu năm 2022

- Đơn vị: Kế toán trưởng, Phụ trách Phòng Tổ chức - Hành chính, Phụ trách Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế và cán bộ có liên quan

Sở Y tế
Tổng kết thông qua Biên bản xét duyệt, thẩm định duyết toán ngân sách và đối chiếu số liệu 15h00’ ngày 22/3/2023

- Đại diện BGĐ Sở Y tế; Các thành viên Tổ xét duyệt, thẩm định quyết toán và đối chiếu số liệu năm 2022;

- Đơn vị: Thủ trưởng đơn vị, Kế toán trưởng, Phụ trách Phòng Tổ chức - Hành chính, Phụ trách Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế và cán bộ có liên quan

14

- Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh

- Dự án “An ninh Y tế khu vực tiểu vùng Mê Công mở rộng”

- Dự án “Sáng kiến khu vực ngăn chặn và loại trừ sốt rét kháng thuốc Artemisinin giai đoạn 2021-2023”

Xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách 23-29/3/2023

- Tổ xét duyệt, thẩm định quyết toán và đối chiếu số liệu năm 2022

- Đơn vị: Kế toán trưởng, Phụ trách Phòng Tổ chức - Hành chính, Phụ trách Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế và cán bộ có liên quan

Sở Y tế
Tổng kết thông qua Biên bản xét duyệt, thẩm định duyết toán ngân sách và đối chiếu số liệu 15h00’ ngày 29/3/2023

- Đại diện BGĐ Sở Y tế; Các thành viên Tổ xét duyệt, thẩm định quyết toán và đối chiếu số liệu năm 2022

- Đơn vị: Thủ trưởng đơn vị, Kế toán trưởng, Phụ trách Phòng Tổ chức - Hành chính, Phụ trách Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế và cán bộ có liên quan

 

Công bố công khai số liệuthu hồi dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022, cụ thể như sau:

Số TT Nội dung Dự toán thu hồi
I Dự toán chi ngân sách nhà nước -4.709.636.000
1 Hoạt động y tế dự phòng (423.130.131) -1.054.286.000
1.1 Kinh phí thường xuyên 0
1.2 Kinh phí không thường xuyên (12.200) -1.054.286.000
2 Hoạt động khám chữa bệnh (423.130.132) -3.655.350.000
1.1 Kinh phí thường xuyên 0
1.2 Kinh phí không thường xuyên (12.200) -3.655.350.000

 

Công bố công khai số liệu giao dự toán thu sự nghiệp, chi ngân sách nhà nước năm 2023 (Lần 2) của cơ quan Văn phòng Sở Y tế Bắc Kạn, cụ thể như sau:

TT NỘI DUNG DỰ TOÁN THU, CHI
I THU SỰ NGHIỆP                                    132
1 Các khoản thu                                               132
Phí cấp giấy phép hành nghề YDTN                                                    132
2 Chi từ nguồn phí để lại, nguồn thu dịch vụ và nguồn thu khác                                                  107
3 Số kinh phí nộp ngân sách                                                   25
4 Giao trích CCTL theo quy định (Phần kinh phí này chưa giảm trừ NSNN, giao kế hoạch thực hiện)                                                    30
II DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH (A+B)                             10.433
A Quản lý hành chính (423.340.431)                                6.805
1 Kinh phí thực hiện tự chủ                                                6.713
2 Kinh phí không thực hiện tự chủ                                                    92
B Sự nghiệp y tế (423.130)                                3.628
1 Hoạt động Y tế dự phòng (423.130.131)                                            1.093
1.1 Kinh phí thường xuyên                                                      -  
1.2 Kinh phí không thường xuyên                                                1.093
2 Hoạt động khám chữa bệnh (423.130.132)                                                  962
2.1 Kinh phí thường xuyên                                                      -  
2.2 Kinh phí không thường xuyên                                                    962
3 Hoạt động Y tế khác (423.130.139)                                            1.543
3.1 Kinh phí thường xuyên                                                      -  

3.2

Kinh phí không thường xuyên                                                1.543
4 Hoạt động Dân số (423.130.151)                                                    30
4.1 Kinh phí thường xuyên                                                      -  
4.2 Kinh phí không thường xuyên                                                      30

 

Xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với các tài sản sau đây

Nguồn gốc tài sản: Do Công ty TNHH Thương mại và công nghệ kỹ thuật TNT tặng để phòng, chống dịch Covid-19.

Số TT Tên tài sản Đơn vị tính Số lượng Nguyên giá Giá trị còn lại Hiện trạng
1

Máy ô xy dòng cao:

Hãng sản xuất: Trung Quốc

Xuất sứ: Trung Quốc

Năm sản xuất: 2021

Số seri: SN302010003210825053

Model: HUMID-BH

Chiếc 01 75.000.000 75.000.000 Máy mới 100%
2

Máy ô xy dòng cao:

Hãng sản xuất: Trung Quốc

Xuất sứ: Trung Quốc

Năm sản xuất: 2021

Số seri: SN302010003210803049

Model: HUMID-BH

Chiếc 01 75.000.000 75.000.000 Máy mới 100%
3

Máy ô xy dòng cao:

Hãng sản xuất: Trung Quốc

Xuất sứ: Trung Quốc

Năm sản xuất: 2021

Số seri: SN302010003210825052

Model: HUMID-BH

Chiếc 01 75.000.000 75.000.000 Máy mới 100%
4

Máy ô xy dòng cao:

Hãng sản xuất: Trung Quốc

Xuất sứ: Trung Quốc

Năm sản xuất: 2021

Số seri: SN302010003210720060

Model: HUMID-BH

Chiếc 01 75.000.000 75.000.000 Máy mới 100%
5

Máy ô xy dòng cao:

Hãng sản xuất: Trung Quốc

Xuất sứ: Trung Quốc

Năm sản xuất: 2021

Số seri: SN302010003210825051

Model: HUMID-BH

Chiếc 01 75.000.000 75.000.000 Máy mới 100%
6

Máy ô xy dòng cao:

Hãng sản xuất: Trung Quốc

Xuất sứ: Trung Quốc

Năm sản xuất: 2021

Số seri: SN302010003210714051

Model: HUMID-BH

Chiếc 01 75.000.000 75.000.000 Máy mới 100%
7

Máy ô xy dòng cao:

Hãng sản xuất: Trung Quốc

Xuất sứ: Trung Quốc

Năm sản xuất: 2021

Số seri: SN302010003210830031

Model: HUMID-BH

Chiếc 01 75.000.000 75.000.000 Máy mới 100%
8

Máy ô xy dòng cao:

Hãng sản xuất: Trung Quốc

Xuất sứ: Trung Quốc

Năm sản xuất: 2021

Số seri: SN302010003210803007

Model: HUMID-BH

Chiếc 01 75.000.000 75.000.000 Máy mới 100%
9

Máy ô xy dòng cao:

Hãng sản xuất: Trung Quốc

Xuất sứ: Trung Quốc

Năm sản xuất: 2021

Số seri: SN302010003210825012

Model: HUMID-BH

Chiếc 01 75.000.000 75.000.000 Máy mới 100%
10

Máy ô xy dòng cao:

Hãng sản xuất: Trung Quốc

Xuất sứ: Trung Quốc

Năm sản xuất: 2021

Số seri: SN302010003210720022

Model: HUMID-BH

Chiếc 01 75.000.000 75.000.000 Máy mới 100%
Tổng cộng 10 750.000.000 750.000.000

 

Xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với các tài sản sau đây (Có phụ biểu tài sản xác lập quyền sở hữu toàn dân kèm theo)

Nguồn gốc tài sản: Do các tập đoàn cộng đồng người việt tại tỉnh Vân Nam (Trung Quốc) tặng phục vụ cho công tác phòng chống dịch Covid-19.

TT Tên tài sản Đơn vị tính Số lượng Nguyên giá Giá trị còn lại Hiện trạng
1

Máy tạo thở/ô xy loại 10L:

Hãng sản xuất: Trung Quốc

Xuất sứ: Trung Quốc

Năm sản xuất: 2021

Số seri máy: TL:00050

Model: CMC-10AW

Cái 01 12.392.285 12.392.285 Máy mới 100%
2

Máy tạo thở/ô xy loại 10L:

Hãng sản xuất: Trung Quốc

Xuất sứ: Trung Quốc

Năm sản xuất: 2021

Số seri máy: TL:00036

Model: CMC-10AW

Cái 01 12.392.285 12.392.285 Máy mới 100%
Tổng cộng 24.784.570 24.784.570

 

Tên cơ sở công bố: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Kạn.

Số Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh: Giấy phép số 48/BK-GPHĐ ngày 27/3/2018 do Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn cấp.

Địa chỉ: Tổ 12, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.

Người chịu trách nhiệm chuyên môn: Trần Văn Tuyến.

Điện thoại: 0209.3870.324                 

Email:This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

Căn cứ Nghị định số 111/2017/NĐ-CP ngày 05/10/2017 của Chính phủ Quy định về tổ chức đào tạo thực hành t

rong đào tạo khối ngành sức khỏe.

Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Kạn đã được Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn công nhận là cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe tại văn bản công bố (Lần đầu) số 1301/TB-SYT ngày 07/6/2019và văn bản công bố (Bổ sung lần 1) số 3417/TB-SYT ngày 11/10/2022.

Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Kạn công bố (Bổ sung lần 2) đã đáp ứng yêu cầu để tổ chứcthực hành theo quy định với các nội dung sau đây:

I. Các ngành/chuyên ngành và trình độ đào tạo thực hành đã được công bố:

- Y khoa: Trình độ trung cấp, đại học, sau đại học.

- Dược: Trình độ trung cấp, cao đẳng, đại học, sau đại học.

- Điều dưỡng: Trình độ trung cấp, cao đẳng.

II. Ngành/chuyên ngành và trình độ đào tạo thực hành công bố bổ sung:

- Ngành: Điều dưỡng.

- Trình độ: Đại học.

(Thông tin chi tiết tại Phụ lục 1, Phụ lục 2, Phụ lục 3 kèm theo).

Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Kạn cam kết và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung công bố bổ sung.

Phụ lục 1

TT Mã đào tạo Trình độ Ngành/ chuyên môn Môn học/học phần/ tín chỉ Nội dung Tên khoa/ đơn vị thực hành Số lượng NGD đạt yêu cầu ở khoa/ đơn vị Số lượng người học TH tối đa theo NGD Số giường/ghế răng tại khoa đạt yêu cầu TH Số người học TH tối đa theo giường/ ghế răng Số lượng đang học Số lượng có thể nhận thêm
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
1 7720101 Đại học Điều dưỡng Kỹ thuật điều dưỡng cơ bản và chuyên khoa Tổ chức thực hiện các kỹ thuật điều dưỡng cơ bản và kỹ thuật điều dưỡng chuyên khoa Các khoa lâm sàng thuộc bệnh viện 4 40 500 1500 0 40

 

Phụ lục 2

TT Họ và tên Học hàm, học vị, chuyên khoa, nội trú … Ngành/ Chuyên ngành đã được đào tạo Chứng chỉ hành nghề` Phạm vi hành nghề Số năm kinh nghiệm KCB Môn học/ học phần/ tín chỉ Nội dung môn học Tên khoa/ đơn vị đạt yêu cầu thực hành Số giường/ ghế răng đạt yêu cầu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Chuyên ngành: Điều dưỡng (Đại học)
1 Đinh Kim Cúc CNĐD Điều dưỡng 000371/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. 9        
2 Hoàng Thị Hân CNĐD Điều dưỡng 000373/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. 9 Kỹ thuật điều dưỡng cơ bản và chuyên khoa Tổ chức thực hiện các kỹ thuật điều dưỡng cơ bản và kỹ thuật điều dưỡng chuyên khoa Các khoa lâm sàng thuộc bệnh viện 1500
3 Tăng Thị Huệ CNĐD Điều dưỡng 001238/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. 7        
4 Triệu Trần Đạt CNĐD Điều dưỡng 000367/BK-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. 9        

 

Phụ lục 3

TT TÊN TRANG THIẾT BỊ ĐƠN VỊ SỐ LƯỢNG GHI CHÚ
1 2 3 4 5
1. KHOA NỘI
1 Máy tạo Oxy  Cái  2  
2 Bơm tiêm điện  Cái  1  
3 Bơm truyền dịch  Cái  2  
4 Máy khí dung siêu âm  Cái  1  
5 Máy khí dung   Cái  2  
6 Giường cấp cứu hồi sức  Cái  5  
7 Máy điện tim  Cái  1  
8 Máy Spo2  Cái  2  
9 Máy hút dịch  Cái  1  
10 Máy monitor  Cái  1  
11 Máy test đường huyết  Cái  1  
12 Máy Holtor huyết áp 10 đầu ghi  Cái  1  
13 Máy Holtor điện tim 10 đầu ghi  Cái  1  
2. KHOA CẤP CỨU 
1 Giường hồi sức đặc biệt  Cái  2  
2 Máy phá rung tim  Cái  3  
3 Máy hút liên tục, áp lực thấp chạy điện  Cái  2  
4 Bơm tiêm điện  Cái  10  
5 Bơm truyền dịch  Cái  10  
6 Bộ mở khí quản  Bộ  2  
7 Máy thở  Cái  3  
8 Máy thở xâm nhập + không xâm nhập  Cái  10  
9 Máy thở VS MART  Cái  2  
10 Máy hút dịch 2 bình chạy điện  Cái  4  
11 Bộ đặt nội khí quản  Bộ  2  
12 Máy khí dung siêu âm  Cái  1  
13 Giường cấp cứu hồi sức  Cái  15  
14 Máy thở CPAP  Cái  3  
15 Hệ thống theo dõi trung tâm cho 16 giường  Hệ thống  1  
16 Máy xét nghiệm khí máu nhanh  Cái  1  
17 Máy sốc điện  Cái  1  
18 Xe cáng sơn tĩnh điện  Cái  1  
19 Máy thở Newpost HT50  Cái  3  
20 Máy tạo ô xy di động  Cái  1  
21 Xe đẩy dụng cấp cứu   Cái  1  
22 Hệ thống ô xy gắn tường  Hệ thống  21  
23 Máy thở   Cái  1  
24 Máy điện tim 6 cần  Cái  1  
25 Máy tạo ô xy lưu lượng cao qua mũi   Cái  1  
3. KHOA HỐI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
1 Máy hút liên tục, áp lực thấp chạy điện  Cái  1  
2 Máy sock điện  Cái  1  
3 Bơm tiêm điện  Cái  10  
4 Bơm truyền dịch  Cái  10  
5 Máy thở  Cái  3  
6 Máy thở xâm nhập + không xâm nhập  Cái  8  
7 Đệm chống loét  Cái  10  
8 Máy hút dịch 2 bình chạy điện  Cái  3  
9 Bộ đặt nội khí quản  Bộ  2  
10 Máy khí dung siêu âm  Cái  1  
11 Giường cấp cứu hồi sức  Cái  12  
12 Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số  Cái  10  
13 Máy thở CPAP  Cái  2  
14 Máy xét nghiệm khí máu nhanh  Cái  1  
15 Máy lọc máu liên tục  Cái  1  
16 Máy sock điện Nihonkohden  Cái  1  
17 Máy điện tim   Cái  2  
18 Máy thở  Cái  1  
19 Máy thở VS MART  Cái  2  
20 Máy thở Newposp HT50  Cái  3  
21 Xe đẩy dụng cụ cấp cứu   Cái  1  
4. KHOA SẢN
1 Máy siêu âm sản khoa có đầu dò âm đạo  Cái  1  
2 Máy siêu âm   Cái  3  
3 Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số  Cái  4  
4 Máy đốt cổ tử cung  Cái  1  
5 Máy Doppler tim thai  Cái  1  
6 Máy doppler theo dõi tim thai  Cái  5  
7 Giường hồi sức sau đẻ  Cái  1  
8 Giường cấp cứu sản phụ  Cái  1  
9 Bộ dụng cụ kiểm tra tử cung   Bộ  2  
10 Bộ dụng cụ triệt sản nam  Bộ  1  
11 Bộ dụng cụ triệt sản nữ  Bộ  1  
12 Bàn khám sản phụ khoa   Cái  1  
13 Máy monitor sản khoa  Cái  2  
14 Máy hút dịch 2 bình chạy điện  Cái  2  
15 Máy hút dịch  Cái  1  
16 Giường cấp cứu hồi sức  Cái  5  
17 Bơm tiêm điện  Cái  3  
18 Máy truyền dịch  Cái  1  
19 Tủ sấy memmeart  Cái  1  
20 Bồn rửa tay phẫu thuật  Cái  1  
21 Bồn tắm bé  Cái  1  
5. KHOA TRUYỀN NHIỄM
1 Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số  Cái  3  
2 Máy SPO2   Cái  1  
6. KHOA NGOẠI CHẤN THƯƠNG 
1 Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số  Cái  1  
2 Máy tiệt trùng không khí cố định  Cái  1  
3 Dao mổ điện   Cái  1  
4 Máy hút dịch 2 bình chạy điện  Cái  4  
5 Máy hút dịch, khí liên tục chạy điện  Cái  1  
6 Máy hút dẫn lưu màng phổi   Cái  1  
7 Máy hút dịch   Cái  1  
8 Giường cấp cứu hồi sức  Cái  5  
9 Bàn kéo xương   Cái  1  
10 Bàn mổ   Cái  1  
11 Đèn mổ di động 1 bóng   Cái  1  
7. KHOA NGOẠI TỔNG HỢP
1 Máy hút dịch   Cái   1  
2 Máy test tiểu đường   Cái   1  
3 Dao mổ điện   Cái   1  
4 Đèn mổ di động 4 bóng   Cái   1  
5 Giường cấp cứu hồi sức  Cái   5  
6 Máy bơm hơi tháo lồng   Cái   1  
8. KHOA NỘI A 
1 Máy khí dung   Cái   1  
2 Máy SPO2  Cái   1  
3 Máy test tiểu đường   Cái   1  
9. KHOA NỘI TIM MẠCH 
1 Máy điện tim gắng sức chạy thảm  Cái  1  
2 Máy Holtor huyết áp 10 đầu ghi  Cái  2  
3 Máy sốc điện  Cái  2  
4 Máy điện tim  Cái  1  
5 Máy tạo nhịp tạm thời  Cái  2  
6 Máy monito  Cái  1  
7 Máy hút dịch   Cái  1  
8 Máy khí dung siêu âm   Cái  1  
9 Bơm tiêm điện  Cái  1  
10. KHOA UNG BƯỚU VÀ GIẢI PHẪU BỆNH
1 Hệ thống kính hiển vi đa năng cho 5 người đọc kèm máy tính, máy ảnh, máy in Hệ thống 1  
2 Bàn sấy tiêu bản Cái 1  
3 Bể ổn nhiệt Cái 1  
4 Cân kỹ thuật Cái 1  
5 Kính hiển vi 2 mắt Cái 4  
6 Kính hiển vi 2 mắt thường Cái 1  
7 Kính hiển vi huỳnh quang có camera Cái 1  
8 Máy cắt lạnh Cái 1  
9 Máy cắt vi thể quay tay Cái 1  
10 Máy đúc bệnh phẩm (paraffin) Cái 1  
11 Máy ly tâm thường tốc độ max ≥ 6000 v/p Cái 1  
12 Máy nhuộm tiêu bản tự động Cái 1  
13 Máy xử lý mô tư động Cái 1  
14 Tủ đựng paraffin Cái 3  
15 Tủ đựng tiêu bản  Cái 1  
16 Tủ hút mùi và khử độc Cái 2  
17 Máy ly tâm  Cái 1  
18 Máy cắt bệnh phẩm Cái 2  
19 Tủ sấy menmet Cái 1  
20 Máy tạo ô xy+máy nén Cái 1  
21 Đèn mổ di động Cái 1  
11. KHOA MẮT
1 Kính hiển vi phẫu thuật thần kinh, mắt  Cái   1  
2 Máy phẫu thuật phaco  Cái   1  
3 Máy siêu âm A-B  Cái   1  
4 Máy đo thị trường   Cái   1  
5 Máy do khúc xạ  Cái   1  
6 Máy sinh hiển vi khám bệnh  Cái   1  
7 Máy sinh hiển vi khám bệnh  Cái   1  
8 Máy sinh hiển vi phẫu thuật  Cái   2  
9 Dao mổ điện  Cái   1  
10 Máy mổ pha cô  Cái   1  
11 Kính hiển vi phẫu thuật mắt  Cái   1  
12 Máy siêu âm AB  Cái   1  
13 Tủ sấy   Cái   1  
14 Tủ sấy   Cái   1  
15 Nồi hấp nghiêng  Cái   1  
16 Đèn mổ di động  Cái   1  
17 Đèn soi bóng đồng tử  Cái   1  
18 Đèn soi đáy mắt  Cái   1  
19 Bộ phẫu thụt pha cô 9 chi tiết  Bộ   1  
20 Bộ phẫu thụt pha cô 6 chi tiết  Bộ   1  
21 Máy sinh hiển vi khám mắt   Cái  1  
22 Bộ thử kính mắt   Bộ  3  
23 Đèn soi đáy mắt cầm tay  Cái  1  
24 Bộ soi bóng đồng tử khúc xạ  Bộ  1  
25 Đèn khám mắt hình búa   Cái  3  
26 Nồi hấp ướt   Cái  1  
12. KHOA RĂNG HÀM MẶT
1 Máy răng   Cái  3  
2 Máy lấy cao răng   Cái  3  
3 Hệ thống bơm rửa   Hệ thống  2  
4 Đèn quang trùng hợp   Cái  2  
5 Tủ sấy   Cái  1  
6 Máy mài micromtor  Cái  2  
7 Máy hình thành chân không   Cái  1  
8 Máy hút dịch  Cái  1  
9 Máy mài   Cái  1  
10 Máy khoan xương   Cái  1  
11 Máy đo chiều dài ống tủy   Cái  1  
12 Đèn compozit  Cái  1  
13 Tủ sấy Memmet  Cái  1  
13. KHOA TAI MŨI HỌNG
1 Bàn ghế khám tai mũi họng  Cái  1  
2 Ghế khám và điều trị soi tai mũi họng   Cái  1  
3 Ghế khám và điều trị nội soi tai mũi họng   Cái  1  
4 Tủ sấy ≥ 100 L  Cái  1  
5 Máy hút dịch 2 bình chạy điện  Cái  2  
6 Bàn mổ   Cái  1  
7 Máy vệ sinh mũi xoang  Cái  2  
14. KHOA NHI
1 Máy thở nhi khoa Cái  2  
2 Máy theo dõi monitor nhi khoa Cái  2  
3 Bơm tiêm điện Cái  15  
4 Máy khí dung  Cái  2  
5 Bộ đặt nội khí quản trẻ em Bộ 2  
15. ĐƠN NGUYÊN SƠ SINH
1 Máy thở nhi khoa Cái  3  
2 Máy thở Vera  Cái  1  
3 Máy theo dõi monitor nhi khoa Cái  3  
4 Máy thở CPAP Cái  5  
5 Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số Cái  4  
6 Máy monitor Philips Cái  1  
7 Máy đo độ bão hòa oxy cầm tay Cái  3  
8 Bộ đặt nội khí quản sơ sinh Bộ  2  
9 Bơm tiêm điện Cái  10  
10 Bơm truyền dịch Cái  5  
11 Lồng ấp Cái  10  
12 Đèn chiếu vàng da Cái  11  
13 Giường sưởi  Cái  3  
14 Đèn soi ven Cái  3  
16. KHOA Y HỌC CỔ TRUYỀN & PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
1 Máy điện phân Cái  2  
2 Máy kéo dãn cột sống Cái  3  
3 Nồi hấp nghiêng Cái  1  
4 Máy sắc thuốc  Cái  2  
5 Máy siêu âm điều trị  Cái  2  
6 Máy điện châm không kim Cái  2  
7 Máy laze nội mạch Cái  1  
8 Máy điện xung Cái  1  
9 Máy laze điều trị Cái  1  
10 Máy điều trị sóng ngắn  Cái  1  
11 Máy vi sóng xung và liên tục Cái  1  
12 Máy điều trị điện từ trường Cái  1  
13 Máy GALVANIC kích thích điện Cái  1  
14 Máy nhiệt trị liệu Cái  1  
15 Máy kích thích thần kinh cơ Cái  2  
16 Nồi đun parapin Cái  1  
17. KHOA LAO & BỆNH PHỔI
1 Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số Cái  1  
2 Máy SPO2 Cái  1  
3 Máy hút dịch  Cái  2  
4 Máy khí dung siêu âm Cái  2  
5 Máy khí dung  Cái  1  
18. KHOA DA LIỄU
1 Máy laze CO2  Cái  1  
2 Máy hút khói khử mùi  Cái  1  
3 Máy hút dịch  Cái  1  
19. KHOA TÂM THẦN KINH
1 Máy tạo ô xy  Cái  1  
2 Máy tĩnh điện ion Cái  1  
3 Máy hút dịch Cái  1  
4 Máy điện não  Cái  1  
20. KHOA THẬN
1 Hệ thống lọc nước RO ≥ 2500L/h Hệ thống 1  
2 Máy lọc máu Cái  18  
3 Máy rửa quả lọc Cái  3  
4 Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số Cái  1  
5 Bút đo độ dẫn điện  Cái  1  
6 Máy thận Cái  3  
21. KHOA KHÁM BỆNH
1 Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số Cái  1  
2 Máy hút dịch 2 bình chạy điện Cái  1  
3 Giường cấp cứu hồi sức Cái  2  
4 Xe cáng sơn tĩnh điện  Cái  2  
Page 1 of 21

Cổng thông tin điện tử Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn

Tên cơ quan chủ quản: Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn

Điện thoại :(+84).2093.870.580 - Fax : (+84).2093.873.585 

Địa chỉ: Tổ 7B - phường Đức Xuân - thành phố Bắc Kạn - Tỉnh Bắc Kạn

Địa chỉ mail: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

Trưởng Ban biên tập: TTƯT. Tạc Văn Nam - Giám đốc Sở Y tế